| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU MINH VŨ |
| Tên viết tắt | MINH VU IMPORT EXPORT TRADING BUSINESS., LTD |
| Tên giao dịch | MINH VU IMPORT EXPORT TRADING BUSINESS., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Đìa, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Thị Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 19:04 Cập nhật ngay |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện. |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 55 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua