| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ HUẤN LUYỆN THỂ THAO TƯỞNG NGHĨA ĐƯỜNG |
| Tên viết tắt | TUONG NGHIA DUONG SPORT TRAIN AND EDUCATION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUONG NGHIA DUONG SPORT TRAIN AND EDUCATION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUONG NGHIA DUONG SPORT TRAIN AND EDUCATION DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Dinh, Thôn 2, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Viết Tưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:27 Cập nhật ngay |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua