| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP XUÂN PHƯƠNG |
| Tên viết tắt | XUAN PHUONG INDUSTRY TRADING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMP |
| Tên giao dịch | XUAN PHUONG INDUSTRY TRADING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMP |
| Địa chỉ | Tầng 2, số 135 phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Đức Trí |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/04/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/04/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 11:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP XUÂN PHƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua