| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ XANH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | GREENTECH VN.,JSC |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM GREEN TECHNOLOGY DEVELOPMENT TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMAPNY |
| Tên giao dịch | GREENTECH VN.,JSC |
| Địa chỉ | Cụm công nghiệp xuân lâm, Phường Song Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Kim Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 05:15 Cập nhật ngay |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C23100 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M73100 | Quảng cáo |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 299 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua