| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG HÀ |
| Tên viết tắt | TRUONG HA TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITE |
| Tên giao dịch | TRUONG HA TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITE |
| Địa chỉ | Phố Tân Hòa, Xã Nhã Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Quang Đông |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 22/08/2026 23:39 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG HÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| H49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C18110 | In ấn |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua