| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Universal Gmbh Việt Nam |
| Tên viết tắt | UNIVERSAL GMBH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | UNIVERSAL GMBH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | UNIVERSAL GMBH VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Liên Xuân, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đồng Văn Thiết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/01/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/01/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:24 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Universal Gmbh Việt Nam đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua