| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quảng Cáo Nguyên Sang |
| Tên viết tắt | NGUYEN SANG ADV CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | NGUYEN SANG ADVERTISING SERVICE AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 11/169, đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đăng Mừng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/09/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/09/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 05:42 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quảng Cáo Nguyên Sang đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M73100 | Quảng cáo. |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua