| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRƯỜNG GIANG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | TRUONG GIANG VIETNAM GT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | TRUONG GIANG VIETNAM GENERAL TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TRUONG GIANG VIETNAM GT.,JSC |
| Địa chỉ | Số 63 Phố Phan Đình Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÝ VĂN ĐOÀN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/01/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2006 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 22:34 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRƯỜNG GIANG VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua