| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT DỊCH VỤ TỔNG HỢP VĨNH TUY |
| Tên viết tắt | HTX SảN XUấT DịCH Vụ TổNG HợP VĩNH TUY |
| Tên giao dịch | HTX S�N XU�T D�CH V� T�NG H�P V�NH TUY |
| Địa chỉ | Tổ 4, cụm 2, Phường Vĩnh Hưng(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/11/1998 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/06/2003 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 15:45 Cập nhật ngay |
| D3512 | Truyền tải và phân phối điện. |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 355 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua