Giá đất Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2, Xã Tân Thành

Đơn giá đất tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 thuộc Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2, Xã Tân Thành, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Dốc Gềnh xóm Châu → Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000

Mặt bằng giá tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
1.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
700.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.000.0001.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1700.000700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1700.000700.000

Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Xã Tân Thành

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 đứng thứ 23 trên 36 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thành.

Tra tiếp trong Xã Tân Thành và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại | Đường đất rộng < 3,0m
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các trục phụ của đường tỉnh 269B | Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi bệnh viện Phong
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Mỏn Hạ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi xóm Tân Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường liên xóm Thanh Lương - Hân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường đi cầu Thanh Lang | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi xóm Hân | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường tỉnh 269B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2

Giá đất đường Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 tại Xã Tân Thành có giá VT1 cao nhất 1.000.000 đồng/m² và thấp nhất 700.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Thành không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê | Đoạn 2 đứng thứ 23 trên 36 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thành.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ