Giá đất Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2, Xã Quân Chu

Đơn giá đất tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 thuộc Xã Quân Chu, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2, Xã Quân Chu, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 261 → Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường tỉnh 261 → Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Đường tỉnh 261 → Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2

Giá VT1 cao nhất
3.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.450.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.450.0002.450.000
Đất thương mại, dịch vụ12.450.0002.450.000
Đất ở13.500.0003.500.000

Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 đứng thứ mấy trong Xã Quân Chu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 đứng thứ 8 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Quân Chu.

Tra tiếp trong Xã Quân Chu và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Quân Chu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu dân cư Trung tâm xã Quân Chu, đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu tái định cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Nhánh trục phụ đường tỉnh 261 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Nhánh trục phụ đường tỉnh 261 | Độ rộng đường ≥ 3m,
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 4
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 7
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2

Giá đất đường Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 tại Xã Quân Chu có giá VT1 cao nhất 3.500.000 đồng/m² và thấp nhất 2.450.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Quân Chu không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 đứng thứ 8 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Quân Chu.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ