Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) thuộc Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Cầu Vồng cũ → Hết đất Khu đô thị số 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
Tại tuyến Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12), giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.200.000 | 4.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.200.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh 269D | Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12) đứng thứ 21 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Bình.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Bình hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .