Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 thuộc Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
Tại tuyến ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 490.000 | 490.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 490.000 | 490.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 đứng thứ 6 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kim Phượng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kim Phượng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .