Đơn giá đất tuyến Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II) thuộc Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 |
|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 |
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Toàn tuyến | Đất chăn nuôi tập trung | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 |
| Toàn tuyến | Đất làm muối | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng đặc dụng | 800.000 | 640.000 | 512.000 |
Tại tuyến Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II), giá VT2 bình quân bằng 80,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tăng Nhơn Phú (Khu vực II) đứng thứ 84 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tăng Nhơn Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tăng Nhơn Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .