Đơn giá đất tuyến QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ thuộc Phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất ở | 10.180.000 | 5.090.000 | 4.072.000 | 3.258.000 |
| QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.090.000 | 2.545.000 | 2.036.000 | 1.629.000 |
| QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.072.000 | 2.036.000 | 1.629.000 | 1.303.000 |
Tại tuyến QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.180.000 | 10.180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.090.000 | 5.090.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.072.000 | 4.072.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ đứng thứ 3 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .