Định mức DB.15001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu định chuẩn thiết lập phương trình tương quan giữa IRI và độ đo xóc cộng dồn (Số lượng): 2 kg sơn, 45 lít xăng, 2,1 công kỹ sư.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.15001 cần: 200 kg sơn; 4.500 lít xăng; 210 công kỹ sư; 90 công nhân công nhóm 4.
Thuộc nhóm công tác DB.15000 — Định Chuẩn Thiết Lập Phương Trình Tương Quan Thực Nghiệm Giữa Iri Và Độ Đo Xóc Cộng Dồn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Sơn | kg | 2,0 |
| Xăng | lít | 45,0 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 2,1 |
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,9 |
| Máy thi công | ||
| Thiết bị TRL Profile Beam | ca | 0,75 |
| Thiết bị đo phản ứng Romdas | ca | 0,75 |
| Xe chuyên dùng | ca | 0,75 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.