Định mức AN.22201 quy định hao phí cho 100m thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125 kNm (Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 500): 20,12 m3 hỗn hợp bê tông cfg, 4,98 công nhân công nhóm 2, 1,097 ca máy khoan xoay 125 knm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AN.22201 cần: 2.012 m3 hỗn hợp bê tông cfg; 498 công nhân công nhóm 2; 109,7 ca máy khoan xoay 125 knm; 63,1 ca xe bơm bê tông 50 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AN.22000 — Thi Công Cọc Bê Tông Xi Măng Tro Bay (Cfg) Bằng Máy Khoan Xoay 125 Knm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,98 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay 125 kNm | ca | 1,097 |
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,631 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AN.22201 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AN.22201 | Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 500 | mã đang xem |
| AN.22202 | Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 600 | +26,7% |
| AN.22203 | Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 700 | +55,6% |
| AN.22204 | Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 800 | +86,7% |
| AN.22205 | Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 900 | +116,1% |
| AN.22206 | Đất cấp II Đường kính cọc (mm) 1000 | +146,8% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.