Định mức AG.41411 quy định hao phí cho 1 cái lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan (Số lượng): 6 cái bu lông m18x20, 2,6 kg thép đệm, 2 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.41411 cần: 600 cái bu lông m18x20; 260 kg thép đệm; 200 kg que hàn; 20 chai ô xy.
Thuộc nhóm công tác AG.41400 — Lắp Giá Đỡ Mái Chồng Diêm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bu lông M18x20 | cái | 6,000 |
| Thép đệm | kg | 2,600 |
| Que hàn | kg | 2,000 |
| Ô xy | chai | 0,200 |
| Khí gas | kg | 0,400 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,47 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,050 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,500 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||