Định mức AB.54121 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai/1km vẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ (Số lượng): 0,716 ca ôtô tự đổ 7 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai/1km theo mã AB.54121 cần: 71,6 ca ôtô tự đổ 7 t.
Thuộc nhóm công tác AB.54000 — Vận Chuyển Đá Sau Nổ Mìn 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai/1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,716 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.