Định mức AB.42252 — Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km — Cấp đất II

Định mức AB.42252 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ /1km vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Cấp đất II): 0,141 ca ôtô tự đổ 22 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ /1km theo mã AB.42252 cần: 14,1 ca ôtô tự đổ 22 t.

Thuộc nhóm công tác AB.42000 — Vận Chuyển Đất 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ.

Bảng hao phí định mức AB.42252

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đất nguyên thổ /1km
Máy thi công
Ôtô tự đổ 22 tca0,141

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đất nguyên thổ /1km
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.4225

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.42252 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.42252Cấp đất IImã đang xem
AB.42251Cấp đất I -15,6%
AB.42253Cấp đất III +9,9%
AB.42254Cấp đất IV +24,1%

Xem nguyên bảng AB.4225 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Cơ sở pháp lý

  • AB.42252 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.42252

Mã định mức AB.42252 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.42252 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ /1km vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (Cấp đất II): 0,141 ca ôtô tự đổ 22 t.
Định mức AB.42252 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.42252 được lập cho 100m3 đất nguyên thổ /1km. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ /1km theo mã AB.42252 cần: 14,1 ca ôtô tự đổ 22 t.
Mã AB.42252 khác gì các mã cùng bảng AB.4225?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.42251 thấp hơn 15.6%, mã AB.42253 cao hơn 9.9%, mã AB.42254 cao hơn 24.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.42252 gồm những gì?
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Định mức AB.42252 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.42252 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.42252 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.4225 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Vận Chuyển Đất 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ