Định mức 21.1059 quy định hao phí gạch thẻ Gạch AAC Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ Gạch Hourdis các loại Gạch xi măng khối (blốc) Gạch đất không nung Gạch sành Gạch lá nem Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân tạo Gạch lát xi măng Puzơlan Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô Gạch vỉ Gạch xi măng tự chèn Gạch lá dừa Gạch kính Gạch trang trí Gạch men sứ Gạch chịu lửa sản xuất trong nước Gạch chịu lửa nhập ngoại Đá xẻ để lát, ốp Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần đầu) Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần gỗ) Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu) Gỗ nẹp chống giàn giáo Giấy dầu Phibrô xi măng Hắc ín Kính các loại: 1 mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 21.1059 cần: 100 mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc.
Thuộc nhóm công tác 21.1000 — - Định Mức Hao Hụt Vật Liệu Xây Dựng Trong Thi Công.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Hao phí khác | ||
| Mức hao hụt thi công theo % khối lượng gốc | 1,0 | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Hướng dẫn áp dụng:
Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)
Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo)