Ziprasidone xuất hiện trong 11 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 9 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2024.
3 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 8 |
| 2021 | 1 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zipsidal | 893114762724 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zipsidal | 893114762924 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zipsidal | 893114763024 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mazocat 20 | 893114365124 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Mazocat 40 | 893114365224 | viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Stadsidon 20 | 893114193724 (cũ: VD-25482-16) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mafoxa 40 mg | 893114158824 (cũ: VD-31772-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mafoxa 20 mg | 893114158724 (cũ: VD-31771-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Calswin 80 | VD-35198-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Zepradon - 20 | VN-16402-13 | Viên nang cứng | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Zepradon - 40 | VN-16403-13 | Viên nang cứng | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ziprasidon hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Chromo Laboratories India Pvt. Ltd, | INDIA | EP 10 | Ziprasidon 40 mg Danapha | 15/06/2031 |
| Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Chromo Laboratories India Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Zipsidal | 11/08/2029 |
| Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Megafine Pharma (P) Limited | INDIA | EP 9.0 | MAZOCAT 20 | 06/06/2029 |
| Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Megafine Pharma (P) Limited | INDIA | EP 9.0 | MAZOCAT 20 | 06/06/2029 |
| Ziprasidone hydrochlorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Cadila Healthcare Limited | Ấn Độ | EP 9.0 | CALSWIN 80 | 22/06/2026 |
| Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Megafine Pharma (P) Ltd. | INDIA | EP 8.0 + NSX | — | 26/02/2024 |
| Ziprasidone hydrochloride monohydrate Kiểm soát đặc biệt | Megafine Pharma (P) Ltd. | INDIA | EP 8.0 + NSX | — | 26/02/2024 |
| Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | CHROMO LABORATORIES INDIA PVT,LTD | INDIA | EP 9.0 + inhouse | MAFOXA 20 MG | 26/02/2024 |
| Ziprasidone (dưới dạng Ziprasidone hydrochloride monohydrate) Kiểm soát đặc biệt | CHROMO LABORATORIES INDIA PVT,LTD | INDIA | EP 9.0 + inhouse | MAFOXA 40 MG | 26/02/2024 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.