Terbinafine xuất hiện trong 8 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 21 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 7 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
2 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 8 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tyler's | 893110482425 | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Terbisil 250 mg Tablets | 868110309125 | Viên nén không bao | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và Phân phối Dược phẩm Hà Nội | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Terbized 250 | 890110309325 | Viên nén | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Terbinafine 250 | 893110277825 | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Terbinafine 250mg | 893110751524 | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Difung | VN-13927-11 | Viên nén | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lamisil Dermgel | VN-10442-10 | Dạng gel | Novartis AG. | Thụy Sĩ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Terbisil 250mg Tablets | VN-14091-11 | Viên nén | Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội | Thổ Nhĩ Kỳ | 07/11/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Terbinafin <div><i>(dưới dạng terbinafin hydroclorid)</i></div> | Hetero Labs Limited (Unit III) | Ấn Độ | USP hiện hành | Terbinafin MCN 250 | 15/06/2031 |
| Terbinafin hydroclorid (Terbinafine Hydrochloride) | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Tezkin | 30/01/2029 |
| Terbinafin hydroclorid | Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd | INDIA | USP 42 | Mudisil 250 | 23/08/2028 |
| Terbinafine hydrochloride | Tagoor Laboratories Pvt. Ltd. (Unit-1) | INDIA | USP hiện hành | Terbinafin DWP 250mg | 02/07/2028 |
| Terbinafin hydroclorid | Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | STAR-GSV | 29/12/2027 |
| Terbinafin hydroclorid (Terbinafine Hydrochloride) | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Tezkin | 20/03/2027 |
| Terbinafin hydrochlorid | Synergene Active Ingredients Pvt.Ltd. | Ấn Độ | EP 9.0 | VALCUCINE | 02/06/2026 |
| Terbinafine hydrochloride | Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. | INDIA | USP 40 | Terpin APC | 22/10/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Shandong Boyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Fungafin | 22/10/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Uquifa Mexico S.A De C.V | Mexico | USP 40, BP2016, EP 9.0, TCCS | Fungafin | 22/10/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40, BP2016, EP 9.0, TCCS | Fungafin | 22/10/2024 |
| Terbinafin hydrochloride | Shandong Boyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Tinefin | 31/07/2024 |
| Terbinafin hydrochloride | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40, BP2016 | Tinefin | 31/07/2024 |
| Terbinafin hydrochloride | Uquifa Mexico S.A. De C.V | Mexico | USP 40, BP2016 | Tinefin | 31/07/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Shandong boyuan pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Tenafin 1% | 31/07/2024 |
| Terbinafine hydrochloride | Shandong Boyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Kem Tenafin 1% | 26/02/2024 |
| Terbinafin hydroclorid | Synergene Active Ingredients (P) Ltd. | INDIA | EP9 | Terbiskin 1% | 04/07/2023 |
| Terbinafin hydroclorid | Shandong Yinfeida Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 40 | Tezkin | 25/05/2020 |
| Terbinafin hydroclorid | Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Tezkin | 25/05/2020 |
| Terbinafin hydroclorid | Shandong Yinfeida Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 40 | Tezkin | 25/05/2020 |
| Terbinafin hydroclorid | Qilu Antibiotics (Linyi) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Tezkin | 25/05/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Spiramycin 1,5 M.IU | 8 |
| Ampicilin trihydrat | 8 |
| Mefenamic acid | 8 |
| Memantine Hydrochloride | 8 |
| Mequitazin | 8 |
| Meropenem Trihydrat | 8 |
| Mesalamine | 8 |
| Citicolin sodium | 8 |
| Ciprofloxacin lactate | 8 |
| Chloramphenicol | 8 |
| Cholecalciferol | 8 |
| Sertraline HCl | 8 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.