Thuốc chứa Mupirocin: 15 số đăng ký lưu hành

Mupirocin xuất hiện trong 15 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 3 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

15
Số đăng ký thuốc
15
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Công bố nguyên liệu
14
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20255
20247
20231
20111
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Derimucin Không kê đơn 893100359725 (cũ: VD-22229-15) Thuốc mỡ bôi da Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Maxxmucin Không kê đơn 893100368525 Thuốc mỡ Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Degida Không kê đơn 893100246425 Thuốc mỡ bôi da Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Anthimucin Không kê đơn 893100132425 (cũ: VD-32793-19) Thuốc mỡ bôi da Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mupirocin USL Không kê đơn 890100041525 (cũ: VN-20634-17) Thuốc mỡ U Square Lifescience Private Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pirocin 2% Không kê đơn 893100327500 Thuốc mỡ bôi da Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atimupicin Không kê đơn 893100209600 (cũ: VD-33402-19) Kem bôi da Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aipenxin Ointment Không kê đơn 880100989524 (cũ: VN-22253-19) Thuốc mỡ Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tropeal Không kê đơn 893100664724 (cũ: VD-28485-17) Thuốc mỡ bôi ngoài da Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phitrenone Không kê đơn 893100621124 (cũ: VD-21158-14) Thuốc mỡ bôi ngoài da Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bostoban Không kê đơn 893100573724 Thuốc mỡ bôi da Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Loturocin Không kê đơn 893100360324 Thuốc mỡ bôi da Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Skinrocin Không kê đơn 893100303223 (cũ: VD-29213-18) Thuốc mỡ bôi da Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bartucen Oint. VN-12204-11 Thuốc mỡ Boram Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Supirocin VN-5380-10 Thuốc mỡ bôi da Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Mupirocin calcium FUZHOU CONTAY BIOTECHNOLOGY CO., LTD CHINA USP 40 22/10/2024
Mupirocin FUZHOU CONTAY BIOTECHNOLOGY CO., LTD. CHINA USP 40 31/07/2024
Mupirocin BILLS BIOTECH PVT. LTD. INDIA BP 2018 31/07/2024

Thuốc không kê đơn

Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Mupirocin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 15 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Mupirocin. Trong đó 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Mupirocin?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Mupirocin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc chứa hoạt chất Mupirocin có phải thuốc kê đơn không?
Có 13 trong tổng số 15 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.