Dequalinium chloride xuất hiện trong 8 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 8 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 8 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KADFER COOL Không kê đơn | 893100096726 | Viên ngậm | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BRUTOSIX Không kê đơn | 893100101026 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Sohamizin VAG Không kê đơn | 893100013126 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fluomizin Không kê đơn | 400100988424 (cũ: VN-16654-13) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lyginal Không kê đơn | 893100451124 (cũ: VD-32114-19) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zibpo Không kê đơn | 893100234023 | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Kadfer Không kê đơn | 893100171123 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Aliquina | VD-36088-22 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ciprofloxacin lactate | 8 |
| Temozolomid | 8 |
| Ampicilin trihydrat | 8 |
| Mefenamic acid | 8 |
| Memantine Hydrochloride | 8 |
| Mequitazin | 8 |
| Meropenem Trihydrat | 8 |
| Mesalamine | 8 |
| Citicolin sodium | 8 |
| Chloramphenicol | 8 |
| Miconazole nitrate | 8 |
| Cholecalciferol | 8 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.