Colistin xuất hiện trong 5 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 24 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 5 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2024.
1 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Toàn bộ 5 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Colistimed | 893114504924 (cũ: VD-24642-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Aciste 150 | 893114366524 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Colistimed | 893114331824 (cũ: VD-24644-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Colistimed | 893114099324 (cũ: VD-24643-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Colistimethate for Injection U.S.P. | VN-20727-17 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Hoa Kỳ | 18/09/2017 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | EP hiện hành | Bidicolis 4,5MIU | 15/06/2031 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | EP hiện hành | Bidicolis 2MIU | 15/06/2031 |
| Colistimethat natri (Colistimethate sodium) Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | COLISTIN IMP 2 MIU | 14/08/2030 |
| Colistimethat natri (Tên tiếng anh của dược chất: Colistimethate sodium) Kiểm soát đặc biệt | Alivus Lifesciences Limited | INDIA | USP hiện hành | Colistin IMP 1 MIU | 02/06/2030 |
| Colistimethat natri Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | Colistin IMP 1 MIU | 02/06/2030 |
| Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | Colistin 3 MIU | 15/09/2029 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | STERILE INDIA PVT. LTD | INDIA | USP 43 | Colisodi 0,5 MIU | 06/06/2029 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | XELLIA PHARMACEUTICALS APS | Denmark | USP 43 | Colisodi 0,5 MIU | 06/06/2029 |
| Colistimethat natri (Tên thương mại của dược chất: Colistimethate sodium USP) Kiểm soát đặc biệt | Alivus Lifesciences Limited | INDIA | USP hiện hành (USP2024) | Colistin 4,5 MIU | 20/03/2029 |
| Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | Colistin 4,5 MIU | 20/03/2029 |
| Colistimethat natri (Colistimethate sodium) Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | CONSMEX 3 MIU | 23/08/2028 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | STERILE INDIA PVT. LTD. | INDIA | EP 9.0 | COLISODI 3,0 MIU | 08/12/2027 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | XELLIA PHARMACEUTICALS APS. | Denmark | EP 9.0 | COLISODI 4,5 MIU | 19/04/2027 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Alivus Lifesciences Limited | INDIA | USP hiện hành | Colistin 2 MIU | 22/06/2026 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Alivus Lifesciences Limited | INDIA | USP hiện hành | Colistin 1 MIU | 22/06/2026 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP 37 đến USP 42 | Colistin 1 MIU | 22/06/2026 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP 37 đến USP 42 | Colistin 2 MIU | 22/06/2026 |
| Colistimethate Sodium Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành + NSX | Colistimed | 02/06/2026 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | XELLIA PHARMACEUTICALS APS | Denmark | EP 8.0 | COLISODI 1,0 MIU | 20/12/2025 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | STERILE INDIA PVT. LTD. | INDIA | EP 8.0 | COLISODI 2,0 MIU | 20/12/2025 |
| Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS. | Denmark | EP 9.4 | — | 22/10/2024 |
| Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS. | Denmark | EP 9.4 | — | 22/10/2024 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS. | Denmark | EP 9.4 | Colirex 3MIU | 21/02/2023 |
| Colistimethat natri (Colistimethate sodium, sterile) Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS. | Denmark | EP 9.0 | Colirex 1MIU | 07/12/2019 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.