Azathioprine xuất hiện trong 6 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 1 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 6 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 3 |
| 2017 | 1 |
Toàn bộ 6 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Iprod 25 (Azathioprine Tablets BP 25 mg) | 890115063326 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm ACE (ACE pharma Co. Ltd.) | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Azamun | 940115023426 | Viên nén bao phim | Anvo Pharma Canada Inc. | New Zealand | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Isoazoprin-50 | 890115181200 | Viên nén không bao | Ambica International Corporation | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Heplazar 25 | 893115163900 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Heplazar 50 | 893115758824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Imazan | VN-20726-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | New Zealand | 18/09/2017 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Azathioprine Kiểm soát đặc biệt | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | BP 2022 | Heplazar 50 | 11/08/2029 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefazolin natri tương ứng cefazolin | 6 |
| Ba kích | 6 |
| Netilmicin Sulfat | 6 |
| Glucosamin sulfate | 6 |
| Glucosamin sulfat natri chondroitin sulfat | 6 |
| Glucosamin hcl | 6 |
| Ondansetron hydrochloride dihydrat | 6 |
| Atazanavir | 6 |
| Ondansetron ml | 6 |
| Hoài sơn | 6 |
| Octreotid | 6 |
| Nintedanib | 6 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.