Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Chất hỗ trợ (chất trải), hoạt chất Esterified Vegetable oil , hàm lượng 70.4%. Đã đăng ký sử dụng trên Thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid - carbamate, Thuốc trừ cỏ sau nẩy mầm thuộc nhóm: (sulfonyl urea - cyclohexanedio - bipyridilium), Thuốc trừ bệnh hại cây trồng thuộc nhóm triazole để phòng trừ Chất làm tăng hiệu lực.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid - carbamate | Chất làm tăng hiệu lực | thuốc trừ sâu cho bình 8 lít +10 - 20 ml Hasten | Theo loại thuốc BVTV được hỗ trợ | Cách pha: nước + thuốc trừ sâu + Hasten |
| Thuốc trừ cỏ sau nẩy mầm thuộc nhóm: (sulfonyl urea - cyclohexanedio - bipyridilium) | Chất làm tăng hiệu lực | thuốc trừ cỏ cho bình 8 lít + 10 - 30 ml Hasten | Theo loại thuốc BVTV được hỗ trợ | Chỉ sử dụng Hasten với các thuốc trừ cỏ sau nẩy mầm được khuyến cáo sử dụng cho lạc, đậu tương, ngô, lúa (phun khi cỏ họ hoà bản từ 5 lá, cỏ lá rộng từ 10 cm) |
| Thuốc trừ bệnh hại cây trồng thuộc nhóm triazole | Chất làm tăng hiệu lực | thuốc trừ bệnh cho bình 8 lít + 10 - 20 ml Hasten | Theo loại thuốc BVTV được hỗ trợ | Cách pha: nước + thuốc trừ bệnh hại cây trồng + Hasten |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |