Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay

Mã thủ tục 1.003663
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Hàng không
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay có mã thủ tục 1.003663, thuộc lĩnh vực Hàng không do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 5 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • Nộp hồ sơ thủ tục hành chính: Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịch
  • Các trường hợp tàu bay bị xóa đăng ký mang quốc tịch Việt Nam, gồm:
  • Tàu bay bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật;
  • Tàu bay không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này;
  • Theo đề nghị của chủ sở hữu tàu bay hoặc người đề nghị đăng ký tàu bay;
  • Theo đề nghị của người được chỉ định tại văn bản IDERA;
  • Tàu bay hư hỏng nặng không còn khả năng sửa chữa, phục hồi.
  • Các trường hợp tàu bay bị xóa đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam, gồm:
  • Thời hạn đăng ký tạm thời đã hết theo Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam;
  • Tàu bay không còn trong giai đoạn chế tạo, lắp ráp hoặc thử nghiệm tại Việt Nam;
  • Theo đề nghị của chủ sở hữu tàu bay hoặc người được chỉ định tại văn bản IDERA.
  • Người đề nghị xóa đăng ký quốc tịch tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc trên môi trường điện tử hoặc bằng các hình thức khác đến Cục Hàng không Việt Namvà phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
  • Nộp hồ sơ thủ tục hành chính
  • Người đề nghị xóa đăng ký quốc tịch tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc bằng các hình thức khác đến Cục Hàng không Việt Namvà phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
  • Giải quyết thủ tục hành chính:
  • Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Namthực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo số 68/2015/NĐ- CP ngày18/8/2015; thu hồi Giấy chứng nhận tàu bay mang quốc tịch Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam, trừ trường hợp bị mất hoặc tiêu hủy theo tàu bay; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Namphải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không Việt Namcó văn bản hướng dẫn người đề nghị xóa đăng ký hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(- Nộp hồ sơ trực tiếp
  • hoặc - Nộp qua hệ thống bưu chính
  • hoặc - Trên môi trường điện tử
  • hoặc - Các hình thức khác.)

Thành phần hồ sơ

Tờ khai theo Mẫu; - Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp từ bản chính hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị xóa đăng ký; Trường hợp giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp thì các giấy tờ, tài liệu này phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật; - Trường hợp người đề nghị xóa đăng ký là người được chỉ định tại văn bản IDERA thì hồ sơ phải bao gồm cả văn bản đồng ý xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay của những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký có thứ tự ưu tiên cao hơn so với quyền lợi quốc tế của người đề nghị xóa đăng ký hoặc có tài liệu để chứng minh các quyền lợi quốc tế được đăng ký có thứ tự ưu tiên cao hơn đã được thực hiện; - Trường hợp người đề nghị xóa đăng ký là người nhận bảo đảm bằng tàu bay theo chỉ định tại văn bản IDERA, hồ sơ phải bao gồm cả tài liệu chứng minh người đề nghị xóa đăng ký đã thông báo bằng văn bản đến những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký, chủ sở hữu tàu bay, người đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay về việc đề nghị xóa đăng ký tàu bay ít nhất 10 ngày trước ngày nộp hồ sơ đề nghị.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc

Yêu cầu, điều kiện

Không có

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000300
  • Kết quả: - Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.17.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 66/2006/QH11
  • Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 61/2014/QH13
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 68/2015/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
  • Số văn bản: 64/2022/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 64/2022/NĐ-CP

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay" gồm những gì?
Tờ khai theo Mẫu; - Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp từ bản chính hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị xóa đăng ký; Trường hợp giấy tờ, tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp thì các giấy tờ, tài liệu này phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật; - Trường hợp người đề nghị xóa đăng ký là người được chỉ định tại văn bản IDERA thì hồ sơ phải bao gồm cả văn bản đồng ý xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay của những người…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.17.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ