Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

Mã thủ tục 2.000757
Cơ quan công bố Bộ Ngoại giao
Thủ tục Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài có mã thủ tục 2.000757, thuộc lĩnh vực Công chứng, chứng thực do Bộ Ngoại giao công bố. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • 1.1. Nộp hồ sơ tại trụ sở Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Cơ quan đại diện).
  • Khi tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan đại diện cấp phiếu hẹn cho Người yêu cầu chứng nhận giấy tờ, trong đó ghi rõ địa điểm, thời gian tiếp nhận hồ sơ, giấy tờ kèm theo và thời gian trả lời kết quả.
  • 1.2. Cơ quan đại diện tiếp nhận hồ sơ, xem xét giải quyết.
  • 1.3. Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan theo phiếu hẹn hồ sơ.

Cách thức thực hiện

Nộp hồ sơ tại trụ sở Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự hoặc cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (Cơ quan đại diện)

Thành phần hồ sơ

  • Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng
  • Bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc, bản sao có chứng thực bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch, trừ trường hợp dịch những ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học nhưng thông thạo ngôn ngữ mình cần dịch
  • Bản dịch đính kèm giấy tờ, văn bản cần dịch

Thời hạn giải quyết

1 ngày làm việc

Phí

Lệ phí: 10 USD Chứng thực chữ ký người dịch.

Yêu cầu, điều kiện

  • a. Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch:
  • Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ.
  • Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng, cũ nát không xác định được nội dung.
  • Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch.
  • Các giấy tờ, văn bản có nội dung trái pháp luật, đạo đức xã hội; tuyên truyền, kích động chiến tranh, chống chế độ xã hội chủ nghĩa Việt Nam; xuyên tạc lịch xử dân tộc Việt Nam; xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân, tổ chức; vi phạm quyền công dân.
  • Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành việc hoặc theo nguyên tắc có đi, có lại và giấy tờ tùy thân do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp cho cá nhân như: hộ chiếu, thẻ căn cước hoặc các giấy tờ khác như thẻ thường trú, thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ thì không phải hợp pháp hóa lãnh sự khi chứng thực bản sao từ bản chính.
  • b. Yêu cầu đối với người dịch:
  • Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
  • Có bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch; đối với ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử dân ngoại ngữ hoặc bằng tốt nghiệp đại học thì phải thông thạo ngôn ngữ cần dịch.
  • Người dịch phải cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch.
  • Người dịch khi dịch sai gây thiệt hại cho người khác thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
  • Người dịch có thể là một thành viên CQĐD hoặc là cộng tác viên có đủ các tiêu chuẩn trên. Người dịch là công tác viên có thể ký hợp đồng dịch thuật với CQĐD, trong đó cam kết thực hiện dịch chính xác và chấp hành nội quy dịch thuật của CQĐD.

Kết quả thực hiện

Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch

Căn cứ pháp lý

  • Luật 33/2009/QH12 Quốc hội ban hành Luật cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài.
  • Thông tư 264/2016/TT-BTC ngày 14-11-2016 Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  • Nghị định 23/2015/NĐ-CP Chính phủ ban hành Nghị định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
  • Thông tư 20/2015/TT-BTP Bộ Tư pháp ban hành Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Thủ tục Chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài…" gồm những gì?
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng Bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc, bản sao có chứng thực bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch, trừ trường hợp dịch những ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học nhưng thông thạo ngôn ngữ mình cần dịch Bản dịch đính kèm giấy tờ, văn bản cần dịch
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
1 ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Lệ phí : 10 USD Chứng thực chữ ký người dịch.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ