Thi thử lý thuyết lái xe hạng B 2026

Đề 30 câu bốc ngẫu nhiên từ bộ 600 câu hỏi của Cục Cảnh sát giao thông, làm trong 20 phút, đạt từ 27/30. Cơ cấu câu theo từng chương giống hệt đề sát hạch thật, và luôn có đúng 01 câu điểm liệt.

Bấm bắt đầu để nhận một đề mới. Đồng hồ chạy ngay khi đề hiện ra, hết giờ bài tự nộp — đúng như phòng sát hạch.

Cơ cấu đề sát hạch hạng B

PhầnNội dungSố câu
Điểm liệtXử lý tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng1
Chương I Quy định chung và quy tắc giao thông đường bộ 8
Chương II Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn 1
Chương III Kỹ thuật lái xe 1
Chương IV Cấu tạo và sửa chữa 1
Chương V Báo hiệu đường bộ 9
Chương VI Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông 9
TổngThời gian 20 phút, đạt từ 27 điểm30

Cơ cấu câu theo mục II Công văn 2262/CSGT-P5; thời gian và điểm đạt theo Phụ lục IV Thông tư 12/2025/TT-BCA.

Giấy phép lái xe hạng B theo quy định hiện hành

Nguyên văn các quy định về hạng B trong Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.

Phạm vi được điều khiển

điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
Hạng B cấp cho người lái xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; các loại xe ô tô đó kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.

Độ tuổi

điểm b khoản 1 Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
Người đủ 18 tuổi trở lên được cấp giấy phép lái xe hạng B.

Thời hạn của giấy phép lái xe

điểm b khoản 5 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
Giấy phép lái xe hạng B: 10 năm kể từ ngày cấp.

Hạng cũ được đổi sang hạng B

khoản 3 Điều 89 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
Giấy phép lái xe hạng B1, B2, B1 số tự động được đổi, cấp lại sang giấy phép lái xe hạng B. Giấy phép cấp trước ngày 01/01/2025 vẫn được tiếp tục sử dụng theo thời hạn ghi trên giấy phép.

Câu hỏi thường gặp về hạng B

Đề thi lý thuyết hạng B có bao nhiêu câu, bao nhiêu phút?

Đề gồm 30 câu bốc ngẫu nhiên từ bộ 600 câu hỏi, thời gian làm bài 20 phút, đạt từ 27/30 trở lên. Trong đề luôn có đúng 01 câu điểm liệt; sai câu đó là không đạt. Căn cứ Phụ lục IV Thông tư 12/2025/TT-BCA.

Bao nhiêu tuổi thì được cấp giấy phép lái xe hạng B?

Người đủ 18 tuổi trở lên, theo điểm b khoản 1 Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.

Giấy phép lái xe hạng B có thời hạn bao lâu?

10 năm kể từ ngày cấp, theo điểm b khoản 5 Điều 57 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.

Bằng B1, B2, B1 số tự động cũ có phải thi lại hạng B không?

Không. Giấy phép lái xe cấp trước 01/01/2025 vẫn được sử dụng đến hết thời hạn ghi trên giấy phép (khoản 1 Điều 89). Khi đổi hoặc cấp lại thì được chuyển sang hạng B theo khoản 3 Điều 89 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, không phải sát hạch lại.

Ôn tập và các hạng khác

600 câu theo nhóm chủ đề 60 câu điểm liệt

Hạng khác cùng nhóm phương tiện:

Nội dung cập nhật theo Công văn 2262/CSGT-P5, áp dụng từ .

Nguồn dữ liệu và căn cứ pháp lý

  • Bộ câu hỏi:Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025 của Cục Cảnh sát giao thông về sử dụng bộ 600 câu hỏi dùng để sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. Câu hỏi, đáp án và danh sách 60 câu điểm liệt giữ nguyên văn của công văn.
  • Cấu trúc, thời gian và điểm đạt của đề: Phụ lục II–VI Thông tư 12/2025/TT-BCA quy định về sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế.
  • Hạng giấy phép lái xe, độ tuổi, thời hạn: Điều 57 và Điều 59 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (36/2024/QH15); chuyển đổi hạng cũ theo khoản 3 Điều 89 của luật này.
  • Trích dẫn điều khoản kèm mỗi câu hỏi: lấy trực tiếp từ bản toàn văn trong kho văn bản của Dữ Liệu Pháp Luật, đối chiếu theo từng khoản, không viết lại.

Trang phục vụ mục đích ôn luyện và tra cứu. Kết quả thi thử ở đây không có giá trị thay thế kỳ sát hạch do cơ quan Công an tổ chức. Bộ câu hỏi và quy trình sát hạch có thể được sửa đổi — khi có văn bản mới, nội dung trang sẽ được cập nhật theo văn bản đó.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ