Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2009-02513

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-02513
Ngày nộp đơn
19/02/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0197881-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2009-02513 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-02513 ngày 19/02/2009, chủ đơn là SYSMEX CORPORATION. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/12/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2009-02513
Ngày nộp đơn
19/02/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-02513
Số văn bằng bảo hộ
4-0197881-000
Ngày cấp văn bằng
24/12/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/02/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hóa chất, cụ thể là thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, hóa chất dùng để chẩn đoán, chất chẩn đoán và chế phẩm chẩn đoán không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chất phản ứng và chế phẩm phản ứng, chất phản ứng để phân tích huyết học, chất phản ứng để phân tích tế bào lưới, chất phản ứng để phân tích sự đông máu, chất phản ứng để xét nghiệm nước tiểu, chất phản ứng để xét nghiệm miễn dịch, chất phản ứng để xét nghiệm hóa lâm sàng, chất phản ứng để xét nghiệm máu ẩn, chất phản ứng để xét nghiệm gen, chất pha loãng, dung dịch và/hoặc chất phản ứng dung giải, dung dịch và/hoặc chất phản ứng dung giải tan huyết, chất thấm màu dùng trong công nghiệp, dung dịch bao dùng trong công nghiệp, chất đối chứng chuẩn (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp, chất hóa học chuẩn (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp, dung dịch chuẩn kiểm tra chất lượng và chất đối chứng chuẩn kiểm tra chất lượng (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp để thử và kiểm định các thiết bị y tế và chất phản ứng, chất đối chứng huyết học (thuốc thử hóa học) để thử và kiểm định các thiết bị y tế và chất phản ứng, chất đối chứng huyết học (thuốc thử hóa học) dùng trong công nghiệp, chất tẩy sử dụng trong công nghiệp, dung dịch làm sạch dùng trong công nghiệp, chế phẩm làm sạch dùng trong công nghiệp, và dung dịch tẩy rửa dùng trong công nghiệp, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược, chế phẩm thú y và chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, cụ thể là chất chẩn đoán và chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho ngành dược, thuốc thử và chế phẩm thử dùng cho ngành y, thuốc thử để phân tích huyết học, thuốc thử để phân tích máu, thuốc thử để phân tích bạch huyết cầu, thuốc thử để phân tích tế bào non, thuốc thử để phân tích hemoglobin, thuốc thử để phân tích tế bào lưới, thuốc thử để phân tích hồng cầu, thuốc thử để phân tích hồng huyết cầu có nhân, thuốc thử để phân tích sự đông máu, thuốc thử để xét nghiệm nước tiểu, thuốc thử để phân tích chất lắng nước tiểu, thuốc thử để xét nghiệm miễn dịch, thuốc thử để phân tách vi trùng, thuốc thử để xét nghiệm hóa lâm sang, thuốc thử để xét nghiệm máu ẩn, thuốc thử để xét nghiệm gen, thuốc thử để xét nghiệm protein, thuốc thử để xét nghiệm dự đoán sự tái phát của bệnh ung thư, thuốc thử để xét nghiệm dự đoán độ nhạy của thuốc trị ung thư, chất pha loãng dùng trong phân tích/xét nghiệm và chẩn đoán, chất pha loãng dùng trong ngành y hoặc chẩn đoán lâm sàng, chất pha loãng để phân tích huyết học, chất pha loãng để phân tích tế bào lưới, chất pha loãng để xét nghiệm nước tiểu, chất pha loãng để xét nghiệm miễn dịch, dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải dùng cho ngành y, dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để phân tích huyết học, dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để phân tích tế bào lưới, dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để xét nghiệm nước tiểu, dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải để xét nghiệm miễn dịch, dung dịch và/hoặc thuốc thử dung giải tan huyết, chất nhuộm màu dùng trong phân tích/xét nghiệm và chẩn đoán, thuốc nhuộm dùng trong ngành y hoặc chẩn đoán lâm sàng, thuốc nhuộm để phân tích huyết học, thuốc nhuộm để phân tích tế bào lưới, thuốc nhuộm để xét nghiệm nước tiểu, thuốc nhuộm để xét nghiệm miễn dịch, dung dịch bao dùng trong phân tích/xét nghiệm và chẩn đoán, dung dịch bao dùng trong y tế hoặc chẩn đoán lâm sàng, dung dịch bao để phân tích huyết học, dung dịch bao để phân tích tế bào lưới, dung dịch bao để xét nghiệm nước tiểu, dung dịch bao để xét nghiệm miễn dịch, chất đối chứng chuẩn dùng trong ngành y, chất hóa học chuẩn dùng trong ngành y, dung dịch chuẩn kiểm tra chất lượng và chất chuẩn kiểm tra chất lượng để thử và kiểm định các thiết bị y tế và thuốc thử y tế, chất đối chứng huyết học để thử và kiểm định các thiết bị y tế và thuốc thử y tế, chất đối chứng huyết học dùng trong ngành y, huyết thanh chuẩn, huyết thanh đối chứng, huyết thanh chuẩn hóa sinh, huyết thanh đối chứng hóa sinh, chất tẩy dùng trong ngành y, dun

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ phân tích không dùng cho ngành y, thiết bị và dụng cụ đo, thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm, máy phân tích hạt, máy phân tích ảnh hạt, máy đếm hạt, máy phân tích sự phân bố cỡ hạt, máy phân tích vi khuẩn, ống nghiệm và giá giữ kèm theo, ống pipet, thiết bị xử lý dữ liệu, máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, máy in dùng với máy vi tính, bàn phím máy vi tính, bộ nhớ máy vi tính, phần mềm máy vi tính, chương trình máy vi tính, chương trình điều hành máy tính đã ghi, bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu], máy đọc [thiết bị xử lý dữ liệu], thiết bị băng từ [dùng cho máy vi tính], phương tiện chứa dữ liệu từ tính, băng từ, đĩa hình và băng hình đã ghi, vật mang dữ liệu quang học, đĩa quang, đĩa compac [bộ nhớ chỉ đọc], đĩa compact chứa dữ liệu, thẻ từ đã được mã hóa, mạch tích hợp, bản kính mang vật của kính hiển vi, cốc dùng trong phòng thí nghiệm, cốc bằng chất dẻo dùng trong phòng thí nghiệm, ống nghiệm dùng cho ngành vi sinh vật học, ống nghiệm dùng cho ngành miễn dịch học, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế và thú y, cụ thể là thiết bị dùng trong ngành y để phân tích, thiết bị và dụng cụ phân tích dùng trong ngành y, thiết bị và dụng cụ chẩn đoán dùng trong ngành y, thiết bị và dụng cụ phân tích máu, thiết bị phân tích tế bào máu, thiết bị và dụng cụ phân tích tế bào lưới, thiết bị và dụng cụ phân tích hồng cầu, thiết bị và dụng cụ phân tích sự đông máu, thiết bị và dụng cụ phân tích sự kết tụ tiểu huyết cầu, thiết bị và dụng cụ xử lý trước máu, thiết bị và dụng cụ phân tích máu không cần can thiệp, thiết bị giám sát mạch máu không cần can thiệp, thiết bị và dụng cụ phân tích sử dụng quang phổ hồng ngoại, thiết bị đếm tế bào, thiết bị đếm tế bào máu, thiết bị đếm tiểu huyết cầu, thiết bị đếm hạt dùng trong ngành y, thiết bị và dụng cụ xét nghiệm nước tiểu, thiết bị và dụng cụ phân tích tế bào urin, thiết bị và dụng cụ phân tích tiểu thể urin, thiết bị và dụng cụ xử lý trước nước tiểu, thiết bị và dụng cụ phân tích hoá miễn dịch, thiết bị và dụng cụ xét nghiệm miễn dịch học, thiết bị và dụng cụ xét nghiệm miễn dịch, thiết bị và dụng cụ phân tích hoá lâm sàng, thiết bị và dụng cụ phân tích máu ẩn, thiết bị và dụng cụ phân tích vi khuẩn, thiết bị và dụng cụ xét nghiệm gen, thiết bị phân tích sự khuếch đại gen, thiết bị phân tích di căn của tế bào bạch huyết gây ung thư, thiết bị và dụng cụ pha loãng, thiết bị lấy máu, ống lấy mẫu máu, ống pipet dùng trong ngành y, kim dùng trong ngành y, thiết bị và dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm kính phết, bản kính dùng trong ngành y, thiết bị hút dùng trong ngành y, thiết bị và dụng cụ đo dùng trong ngành y, máy đo huyết áp, bình chứa mẫu trong chuẩn đoán ống nghiệm, bình lấy mẫu, cốc dùng một lần, cốc dùng một lần để xét nghiệm nước tiểu, ống lấy máu, giá để cốc, giá giữ ống nghiệm, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm lâm sàng; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ đo hoặc thử nghiệm và các bộ phận của chúng; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy, thiết bị và dụng cụ điện tử và các bộ phận của chúng; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ xử lý dữ liệu; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị và dụng cụ y tế; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm lâm sàng; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ đo hoặc thử nghiệm và các bộ phận của chúng; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy, thiết bị và dụng cụ điện tử và các bộ phận của chúng; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ xử lý dữ liệu; giám sát, bảo dưỡng và sửa chữa từ xa trực tuyến các thiết bị và dụng cụ y tế.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý thông tin y tế và thông tin công nghệ đòi hỏi kỹ thuật cao bằng máy tính; cung cấp thông tin dạng dữ liệu trong lĩnh vực y tế, phân tích và chẩn đoán lâm sàng hoặc phân tích và chẩn đoán xét nghiệm; cung cấp cơ sở dữ liệu máy tính trực tuyến trong lĩnh vực y tế, phân tích và chẩn đoán lâm sàng hoặc phân tích và chẩn đoán xét nghiệm; thu thập và phân tích dữ liệu thu được từ các thiết bị và dụng cụ y tế, lâm sàng, thí nghiệm, đo và/ hoặc điện tử, và cung cấp các thông tin liên quan; thử, kiểm tra, đo, phân tích,đánh giá hoặc nghiên cứu các thiết bị và dụng cụ y tế, lâm sàng, thí nghiệm, đo, thử nghiệm và hoặc điện tử, và cung cấp các thông tin liên quan; thử/xét nghiệm/phân tích/đánh giá hoặc nghiên cứu các chế phẩm dược và thuốc thử chẩn đoán, và cung cấp các thông tin liên quan; tư vấn kỹ thuật liên quan đến vận hành, điều khiển và hoạt động của máy tính và các loại máy yêu cầu trình độ hiểu biết, kỹ năng hoặc kinh nghiệm cá nhân của người sử dụng ở mức độ cao đáp ứng độ chính xác đã được yêu cầu trong quá trình vận hành chúng; cung cấp thông tin về công nghệ đòi hỏi kỹ thuật cao; cung cấp thông tin về công nghệ đòi hỏi kỹ thuật cao bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; cung cấp thông tin về công nghệ đòi hỏi kỹ thuật cao trực tuyến qua mạng máy tính; cung cấp thông tin về việc đo hạt và bột; thiết kế, phát triển, lập trình, cài đặt, triển khai sử dụng, bảo trì và cập nhật phần mềm máy tính; cung cấp việc sử dụng tạm thời phần mềm không thể tải xuống được trong lĩnh vực phân tích và chuẩn đoán y tế, lâm sàng hoặc phòng thí nghiệm; cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; cho thuê các thiết bị và dụng cụ đo hoặc thử nghiệm và các bộ phận của chúng; cho thuê máy, thiết bị và dụng cụ điện tử và các bộ phận của chúng; cho thuê máy tính; thiết kế hệ thống xử lý dữ liệu và/hoặc thông tin; thiết lập cấu hình chương trình phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; tùy biến các chương trình phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn về phần mềm máy tính; giám sát và kiểm tra từ xa hệ thống và chương trình máy tính; cho thuê chỗ lưu trữ trên máy tính chủ internet; cung cấp thông tin trong lĩnh vực cho thuê chỗ lưu trữ trên máy tính chủ Internet; dịch vụ thiết kế, điều chỉnh, và bảo trì máy tính chủ Internet; cho thuê chỗ lưu trữ dữ liệu trên máy chủ phục vụ cho việc liên lạc giữa các máy tính; và cung cấp thông tin trong lĩnh vực cho thuê chỗ lưu trữ dữ liệu trên máy chủ phục vụ cho việc liên lạc giữa các máy tính; giám sát và kiểm tra từ xa trực tuyến các thiết bị và dụng cụ thử nghiệm trong phòng thí nghiệm lâm sàng; giám sát và kiểm tra từ xa trực tuyến các thiết bị và d

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin y tế; cung cấp thông tin về thử nghiệm trong phòng thí nghiệm lâm sàng; cung cấp thông tin về điều trị y tế bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; cung cấp thông tin về thử nghiệm trong phòng thí nghiệm lâm sàng bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; cung cấp thông tin về điều trị y tế trực tuyến qua mạng máy tính; cung cấp thông tin về thử nghiệm trong phòng thí nghiệm lâm sàng trực tuyến qua mạng máy tính; tư vấn, cố vấn và hướng dẫn về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ, và cung cấp các thông tin liên quan; tư vấn, cố vấn và hướng dẫn về dinh dưỡng, và cung cấp các thông tin liên quan; cung cấp thông tin về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; cung cấp thông tin về dinh dưỡng bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; tư vấn, cố vấn và hướng dẫn về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; tư vấn, cố vấn và hướng dẫn về dinh dưỡng bằng các phương tiện liên lạc sử dụng thiết bị đầu cuối máy tính bao gồm cả những thông tin được cung cấp qua Internet; và cho thuê các thiết bị và dụng cụ y tế.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SYSMEX CORPORATION

1-5-1, Wakinohama-kaigandori, Chuo-ku, Kobe, Hyogo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hàng dệt, quần áo, đồ khâu vá, mũ nón, giày dép 09.01.10
  • Hình và khối hình học 26.13.25

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/02/2009 đến 03/12/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2009-02513 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-02513 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2009-02513 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2009-02513?
Chủ đơn là SYSMEX CORPORATION, địa chỉ 1-5-1, Wakinohama-kaigandori, Chuo-ku, Kobe, Hyogo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2009-02513 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/02/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/02/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2009-02513 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ