Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-22191

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-22191
Ngày nộp đơn
15/10/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 30 Nhóm 33
Số văn bằng
4-0176725-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-22191 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-22191 ngày 15/10/2008, chủ đơn là KIRIN HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kirin Holdings Company, Limited). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/08/2019.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2008-22191
Ngày nộp đơn
15/10/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-22191
Số văn bằng bảo hộ
4-0176725-000
Ngày cấp văn bằng
05/12/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất kết dính để làm xúc xích; chất làm đặc dùng cho nấu ăn; chất kết dính dùng làm kem (ăn được); chế phẩm làm mềm thịt dùng cho gia đình; chế phẩm làm đặc quánh kem sau khi đánh; trà; đồ uống chế biến từ trà; trà lạnh; đồ uống chế biến từ trà có hương hoa quả; cà phê; cacao; đồ uống chế biến từ cà phê; đồ uống chế biến từ cacao; chế phẩm được làm từ cacao; rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay thế cà phê); đồ uống chế biến từ sôcôla; đồ uống chế biến từ cacao có sữa; cà phê sữa; đồ uống chế biến từ sôcôla có sữa; chế phẩm làm từ thực vật để thay thế cà phê; cà phê nhân tạo (chất thay thế cà phê); mì chính; đồ gia vị; gia vị hoá học; gia vị được chiết xuất thịt, cá; nước xốt được chế biến từ rượu vang; nước xốt được chế biến từ rượu gạo sa-kê; chất đạm được thuỷ phân dùng làm gia vị; nước xốt (đồ gia vị); nước xốt cà chua; nước xốt thịt; nước xốt cà chua nấm; xì dầu; giấm; đồ gia vị dùng để ăn salad; xốt ma-don-ne; đường để ăn; đường mantoza dùng cho thức ăn; mật ong; đường glucoza dùng cho thức ăn; mật đường cho vào thức ăn; chất làm ngọt tự nhiên; nước xốt gia vị dạng lỏng đã lên men (worcester); hỗn hợp giấm; nước tương dùng làm gia vị ăn với mì (soba-tsuyu); nước xốt trắng (làm từ gia vị, pho mát trắng và sữa tươi; nước xốt dùng cho món thịt nướng; đường viên; đường fructoza làm đồ ăn; đường tinh (không phải là bánh kẹo); si-rô dạng bột có chứa tinh bột được sấy không cho vào thức ăn; si-rô chứa tinh bột dùng làm đồ ăn; hương liệu, không phải là tinh dầu, để cho vào thức ăn; chiết xuất của nấm men để cho vào thức ăn; hương vani (làm hương liệu); bạc hà để làm bánh kẹo; hương liệu làm thơm đồ ăn, không phải là tinh dầu; kem lạnh (ăn được); bánh kẹo, bánh mì và bánh bao; bánh ngọt; kem hỗn hợp (ăn được); kem trái cây hỗn hợp để ăn; cà phê chưa rang (cà phê xanh); chế phẩm từ ngũ cốc; thực phẩm làm từ bột; kẹo mềm hạnh nhân; bánh bao nhân, được làm chín (gyoza); bánh mì kẹp nhân (xăng-đuých); bánh bao hấp của Trung Quốc (xu-mai); cơm của người Nhật được làm từ gạo và ăn kèm với các thực phẩm khác (su-xi); bánh nhân bạch tuộc (takoyaki); bánh bao hấp nhân thịt băm nhỏ (niku-manjuh); bánh mì kẹp thịt viên (ham-bơ-gơ); bánh pizza; món ăn nhẹ (đã chế biến) được làm từ những sản phẩm thuộc nhóm này; bánh mì kẹp xúc xích; bánh patê thịt; bánh bao ý (ravioli); bột men không dùng cho mục đích y tế; men làm từ lúa mạch (koji); men không dùng cho mục đích y tế; bột nở; men dùng làm patê; men dạng viên không dùng cho mục đích y tế; tinh chất mạch nha dùng làm đồ ăn; bánh kẹo tổng hợp; hỗn hợp để làm bánh mỳ; bã rượu gạo sakê của Nhật Bản để chế biến thực phẩm hay làm thực phẩm ăn nhanh; bột gạo; bột yến mạch; bột lúa mạch; bột mì làm thức

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn, trừ bia; rượu Nhật Bản (nói chung); rượu xô-chu (một loại rượu trắng của Nhật Bản); hỗn hợp đồ uống làm từ rượu xô-chu (có nồng độ cồn thấp, thường là 14%); rượu tây (nói chung); đồ uống có cồn có chứa trái cây; đồ uống của Nhật Bản thường được đóng vào lon, có vị trái cây hoặc xô-đa; cốc-tai (đồ uống có cồn); cốc tai làm từ rượu vodka; cốc-tai làm từ rượu shochu; chất chiết từ trái cây được trưng cất (đồ uống có cồn); rượu gạo; đồ uống có cồn hương vị trái cây; rượu Trung Hoa (nói chung); rượu có pha hương vị quinin; chiết xuất alcolic; tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu).

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KIRIN HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kirin Holdings Company, Limited)

10-2, Nakano 4-Chome, Nakano-Ku, Tokyo, Japan (VI) KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED)(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.03.0103.03.17
  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.03.03

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/10/2008 đến 22/08/2019. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn hoặc đại diện chủ động thúc đơn, đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ sớm ra thông báo kết quả thẩm định nội dung.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-22191 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-22191 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-22191 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-22191?
Chủ đơn là KIRIN HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kirin Holdings Company, Limited), địa chỉ 10-2, Nakano 4-Chome, Nakano-Ku, Tokyo, Japan (VI) KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED)(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-22191 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2008-22191 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ