Nhãn hiệu YNBY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-07595
Ngày nộp đơn
02/05/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5
Số văn bằng
4-0132667-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu YNBY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-07595 ngày 02/05/2007, chủ đơn là Yunnan Baiyao Group Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/04/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
YNBY
Số đơn
VN-4-2007-07595
Ngày nộp đơn
02/05/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-07595
Số văn bằng bảo hộ
4-0132667-000
Ngày cấp văn bằng
01/09/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước xức tóc; xà phòng khử trùng; dầu gội đầu; xà phòng bánh; muối dùng để tắm (không sử dụng cho mục đích y tế); chất để rửa tay; nước thơm dùng để rửa mặt; nước thơm xức vào da sau khi tắm để dưỡng da; chất rửa tay có tác dụng diệt khuẩn; chế phẩm dùng để giặt; chất tẩy vết bẩn; chế phẩm dùng để đánh bóng; chế phẩm dùng để làm sáng bóng; chế phẩm dùng để mài; tinh dầu; dầu hoa hồng; nước hoa công nghiệp; chất tạo hương thơm của mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp (dùng trong thẩm mỹ); kem làm trắng da; chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; nước có hương thơm dùng để bôi trên da sau khi rửa; dầu được dùng với tính chất là mỹ phẩm; nước thơm được dùng với tính chất là mỹ phẩm; chế phẩm dạng mỹ phẩm dùng để giảm cân; chế phẩm dạng mỹ phẩm làm chóng bắt nắng cho da; kem chống vết nhăn; kem làm mờ các vết tàn nhang; nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); kem đánh răng; chất dùng để làm sạch răng giả (không dùng cho mục đích y tế); chất đánh bóng răng giả; nước xịt giúp đem lại hơi thở thơm tho; hương trầm; hoa khô có tẩm hương liệu dùng để làm thơm phòng; mỹ phẩm dùng cho động vật.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc dùng cho người; thuốc viên dạng con nhộng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược; thuốc bổ thần kinh; thuốc sát trùng; thảo dược; chế phẩm làm cầm máu; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dùng để làm thon người; thuốc dùng cho nha khoa; sợi thực vật có thể ăn được dùng cho mục đích y tế; thuốc ở dạng thô, chưa qua tinh chế; thuốc cổ truyền của Trung Quốc; chế phẩm dược dùng để chăm sóc da; chế phẩm dược dùng để điều trị gầu; thảo mộc dạng bột nhão; thuốc đắp; thuốc có chứa nguyên tố phóng xạ; khí dùng cho mục đích y tế, chất dẫn hóa học dùng làm điện cực trong máy ghi điện tâm đồ; tinh dịch dùng trong thụ tinh nhân tạo; chế phẩm khử trùng; dung dịch dùng cho thấu kính khi tiếp xúc; vi sinh vật cấy dùng cho y học và thú y; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dùng làm thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, sữa bột dùng cho trẻ sơ sinh, chế phẩm làm sạch không khí; thuốc dùng cho thú y; thuốc trừ sâu; thuốc diệt cỏ; băng vệ sinh, khăn giấy vô trùng; cao dán; cao có chất dính; đồ băng bó dùng cho mục đích y tế; quần áo dùng trong khi phẫu thuật; khăn dùng trong phẫu thuật; bộ đồ sơ cứu; vật liệu dùng để hàn răng; thuốc khí dung.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Yunnan Baiyao Group Co., Ltd.

No. 3686, Yunnan Baiyao Road, Chenggong District, Kunming, Yunnan, P. R. China (VI) Yunnan Baiyao Group Co., Ltd. (CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/05/2007 đến 27/04/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu YNBY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-07595 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu YNBY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu YNBY?
Chủ đơn là Yunnan Baiyao Group Co., Ltd., địa chỉ No. 3686, Yunnan Baiyao Road, Chenggong District, Kunming, Yunnan, P. R. China (VI) Yunnan Baiyao Group Co., Ltd. (CN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu YNBY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với YNBY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ