Nhãn hiệu GetAmped

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-04360
Ngày nộp đơn
15/03/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0118108-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GetAmped được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-04360 ngày 15/03/2007, chủ đơn là CyberStep, Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 07/10/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GetAmped
Số đơn
VN-4-2007-04360
Ngày nộp đơn
15/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-04360
Số văn bằng bảo hộ
4-0118108-000
Ngày cấp văn bằng
19/01/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, ghi nhạt

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chương trình trò chơi trên máy vi tính; chương trình trò chơi tương tác trên máy vi tính; chương trình trò chơi trên máy vi tính là trò chơi hành động chiến đấu sử dụng internet hay mạng máy vi tính; chương trình máy vi tính dùng cho thiết bị chơi trò chơi chỉ sử dụng với máy thu hình; chương trình máy vi tính dùng cho máy chơi trò chơi có màn hình tinh thể lỏng; thiết bị cho trò chơi trên máy vi tính gồm thiết bị để ghi nhớ, cụ thể là đĩa, bảng mạch điện tử, đĩa từ có ghi chương trình trò chơi tương tác dùng trên internet hay mạng máy vi tính; chương trình trò chơi trên máy vi tính là trò chơi đấu nhau sử dụng internet hay mạng máy vi tính; bảng mạch điện tử, đĩa từ, và các phương tiện lưu trữ khác [không phải là giấy] ghi chương trình trò chơi trên máy vi tính cho trò chơi đấu nhau sử dụng internet hay mạng máy vi tính; thiết bị trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; bảng mạch điện tử, đĩa từ, và các phương tiện lưu trữ khác [không phải là giấy] ghi chương trình trò chơi trên máy vi tính cho thiết bị trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; bảng mạch điện tử, đĩa từ, và các phương tiện lưu trữ khác [không phải là giấy] ghi chương trình trò chơi trên máy vi tính cho máy chơi trò chơi có màn hình tinh thể lỏng; máy chơi trò chơi trên máy vi tính; bảng mạch điện tử, đĩa từ, và các phương tiện lưu trữ khác không phải là giấy] ghi chương trình trò chơi trên máy vi tính; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được qua mạng máy vi tính]; ấn phẩm điện tử [có thể tải xuống được qua mạng máy vi tính].

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp trò chơi trên máy vi tính trực tuyến, cung cấp thông tin về việc cung cấp trò chơi trên máy vi tính trực tuyến; dịch vụ câu lạc bộ trò chơi trên máy vi tính trực tuyến, cụ thể là lập kế hoạch, quản lý và tổ chức trò chơi hành động chiến đấu trực tuyến trên máy vi tính; cung cấp thông tin về việc lập kế hoạch quản lý và tổ chức chương trình trò chơi hành động chiến đấu trực tuyến trên máy vi tính; cung cấp thông tin trực tuyến liên quan đến trò chơi trên máy vi tính; cung cấp tạp chí và bản tin điện tử trong lĩnh vực trò chơi trên máy vi tính qua thư điện tử; cung cấp trò chơi đấu nhau sử dụng internet và các mạng máy vi tính khác, cung cấp thông tin liên quan đến việc cung cấp trò chơi đấu nhau sử dụng internet và các mạng máy vi tính khác, cung cấp trò chơi trực tuyến qua điện thoại cầm tay và các máy điện thoại và thiết bị điện thoại khác; dịch vụ câu lạc bộ cung cấp trò chơi trên máy vi tính sử dụng giao tiếp trực tuyến; dịch vụ trò chơi được cung cấp trực tuyến [từ một mạng máy vi tính]; sản xuất chương trình rađiô hay truyền hình gửi hình ảnh và âm thanh liên quan đến hình ảnh và âm thanh khác qua internet; dịch vụ thư viện tham khảo về tài liệu và bản ghi tài liệu được đưa ra trên internet hay có thể truy cập qua internet; lập kế hoạch, quản lý và tổ chức trò chơi đấu nhau trực tuyến; cung cấp thông tin liên quan đến việc lập kế hoạch, quản lý và tổ chức trò chơi đấu nhau trực tuyến; dịch vụ làm hình ảnh kỹ thuật số; cung cấp dịch vụ giải trí là khu có máy trò chơi hoạt động khi bỏ xu vào đó; xuất bản sách và nhật báo điện tử được cung cấp trực tuyến; biên dịch ngôn ngữ ước hiệu; dịch thuật.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát triển và thiết kế cho người khác chương trình trò chơi trên máy vi tính và phần mềm máy vi tính; cập nhật và bảo trì chương trình trò chơi trên máy vi tính và phần mềm máy vi tính; lập kế hoạch [thiết kế], phát triển và bảo trì chương trình trò chơi trên máy vi tính và các chương trình máy vi tính khác; thiết kế, tạo và bảo trì trang web cho người khác; thiết kế hệ thống giao tiếp sử dụng máy vi tính; thiết kế gói phần mềm máy vi tính và cung cấp thông tin về việc thiết kế này; lập trình máy vi tính; thiết kế phần mềm máy vi tính; cho thuê chỗ đặt trang web trên máy chủ; cho thuê máy vi tính; cho thuê phần mềm máy vi tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CyberStep, Inc.

4th Fl. Asahiseimei Daitabashi Bldg. 1-22-19 Izumi, Suginami-ku, TOKYO 168-0063 JAPAN (VI) CyberStep, Inc. (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen ghi nhạt

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/03/2007 đến 07/10/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GetAmped hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-04360 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GetAmped đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GetAmped?
Chủ đơn là CyberStep, Inc., địa chỉ 4th Fl. Asahiseimei Daitabashi Bldg. 1-22-19 Izumi, Suginami-ku, TOKYO 168-0063 JAPAN (VI) CyberStep, Inc. (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GetAmped được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GetAmped hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ