Nhãn hiệu TEMPSTAFF

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03998
Ngày nộp đơn
08/03/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0116676-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TEMPSTAFF được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03998 ngày 08/03/2007, chủ đơn là Tempstaff Co., Ltd. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/03/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TEMPSTAFF
Số đơn
VN-4-2007-03998
Ngày nộp đơn
08/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03998
Số văn bằng bảo hộ
4-0116676-000
Ngày cấp văn bằng
23/12/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ môi giới việc làm cho nhân viên văn phòng; dịch vụ môi giới việc làm; dịch vụ môi giới việc làm cho người có kỹ năng sử dụng máy vi tính; dịch vụ môi giới việc làm cho nhân viên cho các vị trí tại văn phòng chính; dịch vụ môi giới việc làm dưới dạng hợp đồng làm việc tạm thời; dịch vụ môi giới việc làm cho người giữ trẻ; dịch vụ môi giới việc làm cho người làm công; dịch vụ môi giới việc làm liên quan tới nhân viên nói được hai thứ tiếng; dịch vụ môi giới việc làm liên quan tới y tá; dịch vụ môi giới việc làm cung cấp nhân viên cho các phòng trưng bày sản phẩm; dịch vụ cung cấp nhân viên cho vị trí kỹ thuật viên phim truyền hình; dịch vụ cung cấp việc làm cho các nha vụ; dịch vụ tư vấn việc làm cho nhân viên quản lý dữ liệu; dịch vụ hướng dẫn việc làm; dịch vụ cung cấp và giới thiệu việc làm; dịch vụ quản lý việc làm cho kỹ thuật viên phim truyền hình; dịch vụ xúc tiến việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm cho người giúp việc; dịch vụ sắp xếp việc làm cho quản gia; dịch vụ sắp xếp việc làm cho trợ lý văn phòng; dịch vụ môi giới việc làm cho thư ký; dịch vụ tuyển dụng nhân viên thư ký; dịch vụ tuyển dụng nhân viên tạm thời; dịch vụ môi giới việc làm cho bác sỹ y khoa; dịch vụ môi giới việc làm liên quan tới các chuyên gia kỹ thuật và khoa học; dịch vụ môi giới việc làm cho kỹ sư làm sạch; dịch vụ môi giới việc làm cho nha sỹ; dịch vụ môi giới việc làm cho bà đỡ; dịch vụ môi giới việc làm cho đầu bếp; dịch vụ môi giới việc làm cho phiên dịch viên; dịch vụ môi giới việc làm cho nam phục vụ và nữ phục vụ; dịch vụ môi giới việc làm cho nhân viên thẩm mỹ; dịch vụ môi giới việc làm cho người mẫu; dịch vụ môi giới việc làm cho dược sĩ; dịch vụ môi giới việc làm cho thợ làm tóc; dịch vụ môi giới việc làm cho người hát chính hoặc dẫn các chương trình âm nhạc.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lên kế hoạch và tổ chức các cuộc hội thảo nhằm hỗ trợ người tìm việc và tự nâng cao kỹ năng bản thân; các khóa đào tạo cho người tìm việc nhằm cải thiện kỹ năng kinh doanh như đào tạo kỹ năng quản trị văn phòng, đào tạo thực hành kinh doanh, luật và các khóa học có liên quan, đào tạo theo yêu cầu của các loại nghề nghiệp; tất cả các loại hình giáo dục này được cung cấp trực tiếp hoặc thông qua mạng Internet; dịch vụ hỗ trợ toàn diện cho các công ty về giáo dục, đào tạo theo mục đích phát triển nguồn nhân lực, dịch vụ lên kế hoạch và thực hiện đào tạo và nghiên cứu ở nước ngoài, bao gồm nghiên cứu tại nước ngoài, giao lưu và thực tập của các nhân viên cao cấp ở nước ngoài; dịch vụ giáo dục cho những người tìm việc.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Tempstaff Co., Ltd

1-1, Yoyogi 2-chome, Shibuya-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/03/2007 đến 01/03/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TEMPSTAFF hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03998 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TEMPSTAFF đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TEMPSTAFF?
Chủ đơn là Tempstaff Co., Ltd, địa chỉ 1-1, Yoyogi 2-chome, Shibuya-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TEMPSTAFF được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TEMPSTAFF hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ