Nhãn hiệu eco ideas

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03651
Ngày nộp đơn
02/03/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0122813-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu eco ideas được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03651 ngày 02/03/2007, chủ đơn là Panasonic Corporation. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/05/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
eco ideas
Số đơn
VN-4-2007-03651
Ngày nộp đơn
02/03/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03651
Số văn bằng bảo hộ
4-0122813-000
Ngày cấp văn bằng
09/04/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Trắng, xanh lá cây

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lớp mặt bằng kim loại được gắn trên bệ bếp và tủ bếp.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nén; máy hút bụi dùng điện; máy giặt quần áo; máy rửa bát đĩa; máy sấy khô bát đĩa; máy chế biến thực phẩm chạy điện; máy nén cho tủ lạnh; thiết bị làm sạch bảng mạch; máy công cụ chạy điện; búa đóng chạy điện; máy cắt dùng điện; máy hàn; người máy công nghiệp; máy trộn thực phẩm chạy điện dùng trong gia đình; máy lắp ráp các linh kiện điện tử; máy trộn chạy điện dùng cho gia đình; máy ép chạy điện dùng cho gia đình.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dao cạo dùng điện; máy xén râu chạy điện; kéo xén tóc chạy điện; dụng cụ làm rụng lông chạy điện.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn là điện; thiết bị dẫn hướng dùng cho ô tô; hệ thống âm thanh dùng trong ô tô; máy truyền/nhận fax; điện thoại; điện thoại giao thức internet; vô tuyến giám sát (hệ thống điện thoại liên lạc nội bộ có hình ảnh gắn ở cửa ra vào); hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận; micrô không dây; thiết bị nhận không dây; máy in đa chức năng, cụ thể là máy kết hợp các tính năng của máy in, máy quét và máy fax và có thể kết nối mạng; máy sao chụp tài liệu; máy quét tài liệu; máy in lade; máy quay truyền hình ảnh qua mạng; máy tính lưu động để thanh toán thẻ tín dụng; máy ghi giọng nói; tổng đài nhánh riêng; máy nối ghép áp lực; điện thoại di động; điện thoại di động GSM (hệ truyền thông di dộng toàn cầu); thiết bị cho trạm liên lạc lưu động; thiết bị đầu cuối cho hệ thống tính tiền tại điểm trả tiền; máy tính lưu động để đọc thông tin; máy đọc thẻ mạch tích hợp; thiết bị để điều khiển máy quay giám sát; hệ thống thiết bị hình ảnh mạch kín; máy quay phim dùng trong thương mại; máy quay hình ảnh động dùng trong truyền thông; máy dàn dựng hình ảnh; bộ trộn âm thanh; ổ đọc đĩa DVD đa đĩa; máy quay phim kỹ thuật số; máy ghi và đọc tín hiệu hình ảnh sử dụng băng từ; máy ghi và đọc đĩa DVD; máy ghi và đọc hình ảnh sử dụng băng và đĩa DVD tích hợp; vô tuyến máy chiếu sau; vô tuyến xách tay có chức năng dùng đĩa DVD; máy ghi hình hình ảnh động sử dụng băng caset; đèn chiếu sáng tấm tinh thể lỏng cho các thiết bị hiển thị tinh thể lỏng; pin khô có chứa ô xi, niken, hyđrô; pin cúc lithi; thẻ mở rộng chức năng dùng cho máy tính; pin điôt phát quang; pin ion- lithi; bộ pin niken hyđrô; bộ nạp điện; cái xạc điện cho pin và ắc qui; bộ pin kẽm kiềm; thiết bị kéo dây; thiết bị ngắt mạch; thiết bị ngắt rò điện trên đất; máy dò cháy; rơ le điện bộ nối (điện); bộ điều chỉnh (điện); cái chuyển mạch điện; bộ cảm biến điện; máy thu hình màn hiển thị plasma; máy thu hình màn hiển thị tinh thể lỏng; máy thu hình sử dụng ống tia catôt; ống tia catôt; ống tia catôt chiếu hình; máy chiếu có màn hiển thị tinh thể lỏng; bộ điều hưởng cho vô tuyến truyền hình; hệ thống hợp thành âm thanh nổi; bộ điều hưởng; bộ khuyếch đại; thiết bị âm thanh nhà hát; máy ghi đĩa DVD; máy quay đĩa DVD cố định; máy ghi băng hình; máy quay đĩa CD xách tay; máy quay đĩa MD xách tay; máy chơi nhạc sử dụng thẻ nhớ chuẩn SD; thiết bị quay đĩa MD cá nhân; rađiô; máy ghi mạch tích hợp; thiết bị chơi âm thanh nổi sử dụng tai nghe; máy quay đĩa DVD xách tay; máy quay đa chức năng sử dụng thẻ nhớ chuẩn SD; máy thu thanh có băng catxet; máy quay hình kỹ thuật số; máy chụp ảnh kỹ thuật số; máy tính xách tay; máy tính cá nhân kỹ thuật số; thẻ nhớ chuẩn SD; ổ đĩa DVD-RAM; đĩa quang trắng; băng trắng cho các đầu đĩa hình kỹ thuật s

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tủ lạnh; máy điều hoà không khí; máy xử lý rác thải nhà bếp chạy bằng điện: thiết bị sấy khô vải chạy bằng điện; nồi cơm điện; máy pha cà phê; mặt trên của lò nấu cảm ứng được gắn vào tường; vỉ để nướng nguyên con chạy bằng điện dùng cho gia đình; lò vi sóng; thiết bị rửa/sấy khô bát đĩa chạy điện; bình giữ nhiệt chạy điện; bình đun nước nóng trực tiếp dùng ga; bệ xí vệ sinh có vòi nước nóng; thảm sưởi dùng điện; lò sưởi toả nhiệt dùng điện; quạt điện; thiết bị giữ độ ẩm không khí dùng điện; quạt thông gió; thiết bị hút ẩm trong không khí chạy bằng điện; thiết bị làm sạch không khí dùng điện; thiết bị làm lạnh chuyển nhiệt; đèn xenon; bóng đèn cỡ nhỏ; bóng đèn có dây tóc bằng silic oxit; đèn huỳnh quang dạng bình cầu; đèn huỳnh quang loại nhỏ; thiết bị chiếu sáng có độ sáng cao; đèn dùng natri để chiếu sáng; thiết bị chiếu sáng nhiều lớp; máy sấy tóc chạy bằng điện (dùng cho mục đích gia đình); thiết bị làm nóng nước bằng ion kiềm; đèn huỳnh quang; giá đèn; đèn gắn trần; thiết bị chiếu sáng có khả năng nâng hạ; bộ bếp nấu; bộ thiết bị bồn cầu; bộ thiết bị phòng tắm; thiết bị điều hoà không khí dùng cho mục đích công nghiệp; đèn điện và các thiết bị chiếu sáng khác; thiết bị điện nhiệt dùng cho gia đình; lò nấu không chạy điện dùng trong gia đình; bồn rửa dùng trong nhà bếp; thiết bị lọc nước máy dùng trong gia đình; bồn tắm; bộ ghế vệ sinh đi kèm vòi nước xịt dùng để rửa ráy; bồn cầu.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lớp mặt phi kim loại được gắn trên bệ bếp và tủ bếp.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Panasonic Corporation

1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka 571-8501, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Trắng xanh lá cây

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.03.14

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/03/2007 đến 25/05/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  9. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  12. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu eco ideas hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03651 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu eco ideas đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu eco ideas?
Chủ đơn là Panasonic Corporation, địa chỉ 1006, Oaza Kadoma, Kadoma-shi, Osaka 571-8501, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu eco ideas được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với eco ideas hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ