Nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD.

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03453
Ngày nộp đơn
28/02/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 29 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0107781-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD. được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03453 ngày 28/02/2007, chủ đơn là Han Wha Pharma Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/02/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HANWHA PHARMA CO., LTD.
Số đơn
VN-4-2007-03453
Ngày nộp đơn
28/02/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03453
Số văn bằng bảo hộ
4-0107781-000
Ngày cấp văn bằng
21/08/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc uống dùng cho các cơ quan giác quan; nước xúc miệng làm thơm mát hơi thở sử dụng trong ngành y; thuốc sử dụng cho hệ thống thần kinh ngoại vi; thuốc điều chỉnh sự miễn dịch trong cơ thể; thuốc dùng để điều trị bệnh cho người; chất khử trùng (sử dụng trong ngành y); vắcxin (thuốc); chất hoócmôn (thuốc) dùng cho các bệnh của phụ nữ; thuốc dùng để bảo vệ gan; thuốc chữa bệnh ăn không tiêu; thuốc chống viêm; thuốc bổ (sử dụng trong ngành y); thuốc dùng cho tim mạch; thuốc bổ thần kinh; thuốc chữa các bệnh về mắt; thuốc chống dị ứng; thuốc hình con nhộng sử dụng trong ngành y; dược phẩm có chứa chất tổng hợp; thuốc hình con nhộng dùng để điều hòa kinh nguyệt; thuốc hạ sốt; thuốc dùng cho các bệnh tiêu hóa; thuốc hình con nhộng làm từ củ nhân sâm; thuốc dùng cho hệ thần kinh trung ương; thuốc kháng sinh; chất ăn kiêng có chứa vi khuẩn và men có lợi cho chế độ ăn kiêng; thuốc dùng cho hệ thống tuần hoàn; dược phẩm dùng để điều trị các bệnh về máu; thuốc chống ho; thuốc chống co giật; thuốc sử dụng cho bệnh tâm thần, vitamin và chất khoáng có chứa chất dinh dưỡng bổ sung.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau được bảo quản và quả được bảo quản; củ nhân sâm đã được chế biến dùng làm món ăn (không dùng cho mục đích y tế); rau sấy khô; cỏ (thảo mộc) trong vườn được bảo quản dùng làm món ăn (không dùng cho mục đích y tế); sữa để lên men dùng làm thức ăn (không dùng cho ngành y); sữa có chứa axít dùng làm món ăn (không dùng trong ngành y); sữa có chứa axít lactic dùng làm món ăn (không dùng trong ngành y); váng sữa để ăn; dầu thực vật để ăn và mỡ ăn; chất chiết ra từ đậu nành có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thực phẩm (không dùng trong ngành y); chất xơ bổ sung cho chất dinh dưỡng dùng làm món ăn (không dùng cho ngành y); chất chiết ra từ thảo mộc có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm món ăn (không dùng cho mục đích y tế); chất đạm có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thức ăn cho người (không dùng cho mục đích y tế); chất đạm có chứa chất hydrat- cacbon và chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thức ăn cho người (không dùng cho mục đích y tế); dầu ăn và mỡ ăn có chứa chất dinh dưỡng bổ sung; chất đạm có chứa chất glucoza và chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thức ăn cho người (không dùng cho mục đích y tế); sụn cá mập có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thực phẩm cho người (không dùng cho ngành y); dầu cá có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thực phẩm (không dùng trong ngành y); nấm có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thức ăn cho người; chất diệp lục có chứa chất dinh dưỡng bổ sung dùng làm thức ăn cho người (không dùng cho mục đích y tế).

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mạch nha được làm từ đậu nành dùng làm thực phẩm cho người (không dùng cho mục đích y tế); bột nở (dùng cho mục đích thực phẩm); đường ăn; đường làm từ mạch nha (để ăn); đường glucoza dùng cho thực phẩm; đường dùng cho thức ăn.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Han Wha Pharma Co., Ltd.

472 Namkok - Li, Yangji - Myun, Yongin - Si, Kyunggi - Do, the Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PHARMA CO., LTD.".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/02/2007 đến 08/02/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD. hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03453 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD. đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD.?
Chủ đơn là Han Wha Pharma Co., Ltd., địa chỉ 472 Namkok - Li, Yangji - Myun, Yongin - Si, Kyunggi - Do, the Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD. được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2017.
Phần nào của nhãn hiệu HANWHA PHARMA CO., LTD. không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PHARMA CO., LTD.". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HANWHA PHARMA CO., LTD. hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ