Nhãn hiệu Activ-B

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03242
Ngày nộp đơn
23/02/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 5 Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 32
Số văn bằng
4-0115001-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Activ-B được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03242 ngày 23/02/2007, chủ đơn là Société des Produits Nestlé S.A.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/01/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Activ-B
Số đơn
VN-4-2007-03242
Ngày nộp đơn
23/02/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03242
Số văn bằng bảo hộ
4-0115001-000
Ngày cấp văn bằng
01/12/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, vàng, đen, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sữa giúp phát triển cơ thể cho trẻ sơ sinh; sữa cho trẻ sơ sinh; sữa bột cho trẻ em dưới 7 tuổi; sữa bột cho trẻ sơ sinh; đồ ăn và chất dinh dưỡng sử dụng trong y học và điều trị bệnh; đồ ăn và chất làm thức ăn cho trẻ em dưới 7 tuổi, trẻ sơ sinh; đồ ăn và chất làm thức ăn cho người ốm (dùng trong ngành y); đồ ăn và chất làm thức ăn cho bà mẹ đang cho con bú sử dụng trong y học, chất dinh dưỡng bổ sung và chất bổ sung cho chế độ ăn kiêng sử dụng trong y học; chế phẩm vitamin; chế phẩm đồ ăn có khoáng chất dùng trong y học; bánh kẹo dùng trong y học.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau (được bảo quản, ướp lạnh, sấy khô hoặc nấu chín); khoai tây (được bảo quản, ướp lạnh, sấy khô hoặc nấu chín); trái cây (được bảo quản, ướp lạnh, sấy khô hoặc nấu chín); nấm (được bảo quản, ướp lạnh, sấy khô hoặc nấu chín); thịt dưới dạng chất chiết, súp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô, thịt gia cầm dưới dạng chất chiết, súp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; thịt thú săn dưới dạng chất chiết, súp, nấu đông, pa- tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; cá dưới dạng chất chiết, súp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; hải sản dưới dạng chất chiết, súp, nấu đông, pa-tê, được bảo quản, chế biến để dùng ngay, đông lạnh hoặc làm khô; mứt; trứng; sữa; kem (lấy từ sữa); bơ; pho mát; đồ ăn có sữa là thành phần chủ yếu; chất thay thế sữa; đồ uống có sữa là thành phần chủ yếu; món tráng miệng với sữa và kem (lấy từ sữa) là thành phần chủ yếu; sữa chua; sữa đậu nành (sản phẩm thay thế sữa); hạt đậu được bảo quản dùng làm đồ ăn; dầu thực vật ăn được; mỡ ăn; chế phẩm protein dùng làm thức ăn cho người; chất thay thế cho sữa và kem; xúc xích; thịt lợn ướp; bơ được chế biến từ lạc; súp; nước xuýt; nước canh thịt; nước dùng.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chất chiết xuất từ cà phê; đồ ăn có cà phê là thành phần chủ yếu; đồ uống có cà phê là thành phần chủ yếu; cà phê ướp lạnh; chất thay thế cà phê; chiết xuất từ chất thay thế cà phê; đồ ăn có chất thay thế cà phê là thành phần chủ yếu; đồ uống có chất thay thế cà phê là thành phần chủ yếu; chất thay thế cà phê làm từ rễ cây rau diếp xoăn; trà; chất chiết xuất từ trà; đồ ăn có trà là thành phần chủ yếu; đồ uống có trà là thành phần chủ yếu; trà ướp lạnh; thức ăn làm từ mạch nha; đồ ăn có ca cao là thành phần chủ yếu; ca cao; đồ uống có ca cao là thành phần chủ yếu; sô cô la; đồ ăn nhẹ làm bằng sôcôla; đồ ăn có sôcôla là thành phần chủ yếu; đồ uống có sôcôla là thành phần chủ yếu; bánh kẹo; kẹo; đường phèn; đường; kẹo cao su; bánh mỳ; men bia; bánh nướng; bánh quy; bánh ngọt; bánh bao; bánh xốp; kẹo bơ cứng; bánh pút đinh; kem lạnh; nước đá thực phẩm; kem trái cây; bánh kẹo đông lạnh; bánh ngọt đông lạnh; đá thực phẩm dạng xốp; bánh ngọt tráng miệng đông lạnh có rau trong thành phần; món tráng miệng đông lạnh làm từ ngũ cốc; bánh ngọt tráng miệng đông lạnh có sữa trong thành phần; sữa chua đông lạnh; chất liên kết dùng để làm kem lạnh và/hoặc đá thực phẩm và/hoặc món tráng miệng và/hoặc bánh kẹo đông lạnh và/hoặc bánh ngọt đông lạnh và/hoặc đá thực phẩm dạng xốp và/hoặc món tráng miệng đông lạnh làm từ rau và/hoặc món tráng miệng đông lạnh làm từ ngũ cốc và/hoặc món tráng miệng đông lạnh làm từ sữa và/hoặc món tráng miệng đông lạnh làm từ kem (lấy từ sữa) và/hoặc sữa chua đông lạnh; mật ong; chất thay thế mật ong, sản phẩm ngũ cốc (đã qua chế biến) dùng làm bữa sáng, món ăn điểm tâm làm từ ngũ cốc và hoa quả; chế phẩm làm từ ngũ cốc; gạo; mì sợi; mì ống; đồ ăn làm từ gạo, bột mì, ngũ cốc ở dạng có thể ăn ngay; bánh pizza; bánh san uých; hỗn hợp gồm bột dinh dưỡng dạng nhão và bột đã nhào sẵn có thể nấu luôn; nước xốt, nước xốt đậu tương; bột đậu; nước xốt cà chua nấm; sản phẩm hương liệu hoặc gia vị dùng cho thức ăn (trừ tinh dầu); đồ gia vị (trừ tinh dầu); dầu dấm (để trộn xa lát); nước xốt ma-don-ne; mù tạt; dấm; bánh ngọt tráng miệng có kem và sữa trong thành phần.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước uống không có bọt, ga; nước uống có bọt hoặc có ga; nước đã qua xử lý dùng để uống; nước khoáng (đồ uống); nước uống có mùi vị; đồ uống có mùi trái cây; đồ uống làm từ trái cây; nước ép rau và hoa quả; mật hoa dùng làm đồ uống; nước chanh; nước xô-đa, đồ uống làm từ váng sữa; nước khoáng xenxe, nước quả hạnh; đồ uống làm từ gừng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm để làm đồ uống không cồn (trừ tinh dầu); đồ uống làm từ đậu tương (trừ sữa đậu nành); đồ uống làm từ mạch nha; đồ uống có thành phần chủ yếu là muối và khoáng chất (không dùng cho mục đích y tế).

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "B".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ vàng đen trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.13.05
  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/02/2007 đến 26/01/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Activ-B hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03242 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Activ-B đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Activ-B?
Chủ đơn là Société des Produits Nestlé S.A., địa chỉ 1800 Vevey, Switzerland. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Activ-B được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/02/2017.
Phần nào của nhãn hiệu Activ-B không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "B". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Activ-B hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ