Nhãn hiệu Hanwha

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03204
Ngày nộp đơn
15/02/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36
Số văn bằng
4-0105991-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Hanwha được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03204 ngày 15/02/2007, chủ đơn là Hanwha Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/06/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Hanwha
Số đơn
VN-4-2007-03204
Ngày nộp đơn
15/02/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03204
Số văn bằng bảo hộ
4-0105991-000
Ngày cấp văn bằng
28/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, cam

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài trợ cho phát triển; nghiệp vụ ngân hàng quốc tế; tài chính trong lĩnh vực quân sự; tổ chức đầu tư tài chính; cho vay [tài chính]; cho thuê két sắt; thu nợ; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ cho thuê tài chính; cho vay có bảo đảm; dịch vụ bảo lãnh về tài chính; dịch vụ bảo đảm về tài chính; tài trợ thương mại; quỹ tương hỗ; quỹ tín dụng tương hỗ; dịch vụ thẩm định séc; dịch vụ tài trợ cho công nghệ mới; tín dụng; phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ ủy thác về tài chính; dịch vụ thanh toán [tài chính]; phát hành séc du lịch; cung cấp các khoản cho vay; nghiệp vụ điều hành ngân hàng; thu tiền thuê; dịch vụ thuê mua tài chính; đầu tư vốn; nghiệp vụ ngân hàng về tài chính; hoạt động bảo trợ về tài chính của hãng hoặc người bảo trợ; dịch vụ ngân hàng cho vay cầm cố; quỹ tiết kiệm ngân hàng; chuyển vốn điện tử; dịch vụ môi giới giao dịch cổ phiếu (trái phiếu); kinh doanh chứng khoán; môi giới chứng khoán; môi giới trái phiếu; bảo hiểm trái phiếu; phát hành trái phiếu; bảng dự kê giá chuyển đổi của trái phiếu trên thị trường chứng khoán; dịch vụ thu hồi nợ; dịch vụ chỉ trả do thôi việc hoặc nghỉ hưu; dịch vụ ngân hàng cho vay đầu tư; dịch vụ mua lại các khoản nợ với chiết khấu; cho vay nhiều lần; cho vay trả góp; dịch vụ ngân hàng tại nhà; dịch vụ đổi tiền; bảo hiểm sức khỏe; bảo hiểm cho sự tín nhiệm cho người mua; bảo hiểm khi xảy ra trộm cắp; bảo hiểm bảo lãnh; dịch vụ thẩm định hợp đồng bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ đánh giá mức phí nộp bảo hiểm; tư vấn về bảo hiểm; thông tin về bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ thống kê bảo hiểm; bảo hiểm an toàn xã hội mang tính bắt buộc; bảo hiểm tai nạn trong ngành công nghiệp; bảo hiểm tai nạn; dịch vụ bảo hiểm tương hỗ; bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm phòng chống thua lỗ kinh doanh; bảo hiểm lương hưu; dịch vụ bảo hiểm trong thể thao; dịch vụ bảo hiểm y tế; dịch vụ bảo hiểm cho xe ôtô; dịch vụ tái bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm các khoản phải trả; dịch vụ bảo hiểm hàng không; bảo hiểm hàng hải; bảo hiểm hỏa hoạn; tư vấn đầu tư chứng khoán; định giá tài chính của hợp đồng bảo hiểm; kinh doanh bất động sản; quản lý tài chính; phân tích tài chính; tư vấn tài chính; thông tin về tài chính; đánh giá về tài chính; dịch vụ thanh toán các khoản nợ trong kinh doanh [tài chính]; dịch vụ bán nhà cao tầng; dịch vụ đại lý về bất động sản, đã được cấp giấy phép hoạt động; cho thuê trang trại; quản lý gian hàng [bất động sản]; thẩm định bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; quản lý siêu thị [bất động sản]; quản lý chợ [bất động sản]; quản lý tòa nhà [bất động sản]; cho thuê căn hộ; quản lý nhà cửa [bất động sản]; dịch vụ về nhà

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Hanwha Corporation

86 Cheonggyecheon-ro, Jung-gu, Seoul 100-797, Republic of Korea (VI) Hanwha Corporation (KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen cam

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.06

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/02/2007 đến 02/06/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Hanwha hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03204 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Hanwha đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Hanwha?
Chủ đơn là Hanwha Corporation, địa chỉ 86 Cheonggyecheon-ro, Jung-gu, Seoul 100-797, Republic of Korea (VI) Hanwha Corporation (KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Hanwha được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/02/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Hanwha hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ