Nhãn hiệu AGILITY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-02261
Ngày nộp đơn
31/01/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0109848-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AGILITY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-02261 ngày 31/01/2007, chủ đơn là Agility Public Warehousing Company (KSC) Public. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/07/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AGILITY
Số đơn
VN-4-2007-02261
Ngày nộp đơn
31/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-02261
Số văn bằng bảo hộ
4-0109848-000
Ngày cấp văn bằng
25/09/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính dùng để lập kế hoạch, quản lý và giám sát việc xuất nhập khẩu và phân phát hàng hóa, thông quan và môi giới hải quan, quản lý và định giá rủi ro, và tính toán, theo dõi và lập số liệu thống kê hải quan về các vấn đề nêu trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phân phối, thẩm tra, quản lý và tư vấn về dây chuyền cung cấp hàng hóa và hậu cần (quản lý, vận chuyển và trông giữ hàng hóa); dịch vụ quản lý và theo dõi đơn đặt hàng; dịch vụ tối ưu hóa vòng quay của hàng hóa; dịch vụ quản lý hàng tồn kho; dịch vụ mua bán hàng tồn kho; dịch vụ tối ưu hóa tài sản; dịch vụ xử lý các đơn đặt hàng và khai thác tận dụng nguồn hàng; dịch vụ kiểm toán, quản lý, cung ứng, tư vấn đối với dự án khai thác mỏ và năng lượng; dịch vụ đưa ra và giới thiệu sản phẩm cho người khác; dịch vụ quản lý các sự kiện thể thao và giải trí; dịch vụ quản lý hợp đồng lưu kho và xếp hàng hóa vào kho; dịch vụ quản lý dự án của các hãng vận chuyển hàng hóa; dịch vụ thực hiện đơn đặt hàng; dịch vụ quản lý hàng hóa vận chuyển toàn cầu; dịch vụ tính thuế cho các chi phí liên quan đến sự dịch chuyển của hàng hóa; dịch vụ bố trí lại người lao động và nhân sự; dịch vụ tìm kiếm trường học và nhà ở tạm thời; dịch vụ xin giấy phép của cơ quan y tế đối với hàng nhập khẩu; dịch vụ quản lý về sự an toàn trong lĩnh vực hậu cần; dịch vụ quản lý đối với các cuộc hội chợ, triển lãm; dịch vụ cung cấp thông tin theo dõi và báo cáo trực tuyến và hỗ trợ khách hàng trực tuyến về việc xuất nhập khẩu hàng hoá, thông quan hàng hoá, chất hàng lên tàu, kiểm tra tình trạng hàng hoá và phân phát hàng hoá; dịch vụ cung cấp trực tuyến việc theo dõi và báo cáo đội vận chuyển bằng đường bộ, đường hàng không, đường biển, bằng xa làn và tàu hỏa.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ môi giới hải quan; dịch vụ thông quan hàng hóa và dịch vụ làm hồ sơ hải quan; dịch vụ đại lý bảo hiểm hàng hóa vận chuyển; dịch vụ bán nhà xây sẵn.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giám sát công trình xây dựng; dịch vụ xây dựng các gian hàng và cửa hàng cho các hội chợ triển lãm; dịch vụ xây dựng nhà máy, xí nghiệp; dịch vụ xây dựng kho bãi; dịch vụ hỗ trợ các tiện ích ngoài khơi như cung cấp trạm xăng, dầu và thiết bị khoan trên tàu.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa, thuê tàu, môi giới, gửi hàng hóa theo lộ trình và phân phối hàng hóa bằng đường bộ, đường hàng không, đường biển, bằng xà lan và tàu hỏa; dịch vụ lưu kho; dịch vụ đóng gói hàng hóa và xếp hàng hóa lên tàu; dịch vụ cho thuê công-ten-nơ chứa hàng; dịch vụ đặt vé du lịch; dịch vụ vận tải, lưu kho và phân phát hàng hóa, chất thải, hàng hóa có trọng tải lớn, hóa chất chuyên dụng, thiết bị khoan trên tàu, đồ quý giá, các nguyên vật liệu có giá trị thương mại dễ bị tổn thất trong quá trình vận chuyển trong các phương tiện và công-ten-nơ chuyên dụng, các chất độc hại, chất độc sinh thái, chất bào mòn, chất kích thích, chất dễ cháy, chất phóng xạ, chất về di truyền, sinh vật học và các chất liệu không bền, nguy hiểm và gây hại cho môi trường khác; dịch vụ vận tải, đóng gói hàng hóa tại chỗ đưa lên tàu cho các cuộc hội chợ, triển lãm; dịch vụ tư vấn về vận tải, lưu kho và phân phát hàng hóa, chất thải, hàng hóa có trọng tải lớn, hóa chất chuyên dụng, thiết bị khoan trên tàu, đồ quý giá, các nguyên vật liệu có giá trị thương mại dễ bị tổn thất trong quá trình vận chuyển trong các phương tiện và công-ten-nơ chuyên dụng, các chất độc hại, chất độc sinh thái, chất bào mòn, chất kích thích, chất dễ cháy, chất phóng xạ, chất về di truyền, sinh vật học và các chất liệu không bền, nguy hiểm và gây hại cho môi trường khác, dịch vụ tiếp vận đối với dự án khai thác mỏ và năng lượng, dịch vụ tiếp vận cho các sự kiện và các cuộc triển lãm.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy vi tính cụ thể là cung cấp phần mềm quản lý dây chuyền cung cấp hàng hóa trực tuyến, phần mềm quản lý hàng hóa vận chuyển và hàng hoá tồn kho cho người khác; thanh tra, thẩm tra khả năng đối phó với các tình huống khẩn cấp, thẩm tra về việc tuân thủ các quy tắc, đào tạo, quy trình, dán nhãn hàng hóa, tư vấn và cố vấn về sự an toàn trong lĩnh vực hậu cần (quản lý, vận chuyển và trông giữ hàng hóa); dịch vụ lập kế hoạch đối với dự án khai thác mỏ và năng lượng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Agility Public Warehousing Company (KSC) Public

P.O. Box 25418, Safat 13115, Kuwait (VI) Public Warehousing Company KSC (KW)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 31/01/2007 đến 26/07/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AGILITY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-02261 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AGILITY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AGILITY?
Chủ đơn là Agility Public Warehousing Company (KSC) Public, địa chỉ P.O. Box 25418, Safat 13115, Kuwait (VI) Public Warehousing Company KSC (KW). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AGILITY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AGILITY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ