Nhãn hiệu OMSSI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-00161
Ngày nộp đơn
03/01/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 3 Nhóm 5 Nhóm 32
Số văn bằng
4-0107757-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu OMSSI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-00161 ngày 03/01/2007, chủ đơn là OMSSI Biotech Limited. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
OMSSI
Số đơn
VN-4-2007-00161
Ngày nộp đơn
03/01/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-00161
Số văn bằng bảo hộ
4-0107757-000
Ngày cấp văn bằng
21/08/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất sử dụng trong công nghiệp và khoa học (không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y) cũng như sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt vật ký sinh; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón dùng trong nông nghiệp; hợp chất dập lửa; chế phẩm để ủ ram và hàn kim loại; sản phẩm hoá học dùng để bảo quản thức ăn; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm hoá học dùng như phân bón; phân bón hoá học dùng cho đất trồng; chế phẩm làm màu mỡ đất; phân bón dùng cho đất trồng; hoá chất dùng để cải tạo đất; hoá chất dùng để làm cho đất màu mỡ; chế phẩm hoá học dùng để cải tạo đất.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm, kem (mỹ phẩm), sữa để làm sạch dùng cho mục đích trang điểm, nước thơm trang điểm, gien và phấn bột dùng cho mặt, cơ thể và tay; son môi; chế phẩm làm bôi làm cong mi mắt; nước cân bằng dùng cho da; đồ hoá trang (son phấn); chế phẩm hoá trang; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon nhỏ; chế phẩm chống nắng (mỹ phẩm); bút chì dùng cho trang điểm; chế phẩm chăm sóc móng; sơn móng; chế phẩm để đánh bóng móng; móng tay giả; tăm bông và len dùng cho mục đích trang điểm; chế phẩm để cạo râu; dầu gội đầu; dầu xả tóc; gien, chất tạo nếp tóc, keo bọt và dầu thơm dùng để tạo sóng và chăm sóc tóc; keo xịt tóc; chế phẩm nhuộm tóc và chế phẩm làm bay màu tóc; chế phẩm làm xoăn và sóng tóc lâu dài; chế phẩm và mỹ phẩm dùng để chăm sóc da và chăm sóc tóc (mỹ phẩm); mặt nạ trang điểm; chế phẩm dùng cho mục đích vệ sinh tắm rửa; bụi nước khoáng dùng cho mục đích trang điểm; gien tắm; chế phẩm dùng cho cơ thể khi tắm rửa; chế phẩm chăm sóc cơ thể; chế phẩm sửa móng tay; sữa, gien, và dầu dùng khi tắm nắng và sau khi tắm nắng; chất khử mùi cá nhân; nước hoa; nước có hương thơm dùng để xức da sau khi tắm rửa; tinh dầu; xà phòng; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm mỹ phẩm); kem đánh răng; chế phẩm chăm sóc răng miệng không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch răng; bột đánh răng; mỹ phẩm dùng cho da; đá bọt.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược phẩm; chế phẩm dùng để điều trị bệnh đái tháo đường dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để điều trị và phòng ngừa bệnh ung thư; thảo mộc (đốt lấy khói) dùng cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế, thảo mộc dùng cho mục đích y tế, dầu dùng cho mục đích y tế, chè dùng cho mục đích y tế; chất tăng lực ở dạng đồ uống hoặc viên nang dùng cho mục đích y tế; đồ uống và chất bổ sung làm tăng sức khoẻ dùng cho mục đích y tế; chế phẩm từ thảo mộc dùng để bổ sung các bữa ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược phẩm, chế phẩm có tẩm thuốc và chế phẩm làm từ thảo mộc và chế phẩm khác tất cả dùng để chăm sóc da, chăm sóc răng miệng và chăm sóc tóc và dùng cho mục đích y tế; thuốc làm từ thảo dược; vitamin, chất khoáng, chất thô, prôtêin và chế phẩm có chứa vitamin, chất khoáng, chất thô, và/hoặc prôtêin để sử dụng như hoặc trong thức ăn bổ sung dùng cho mục đích y tế; đồ uống và chế phẩm làm đồ uống chứa vitamin, chất khoáng, chất thô và chất bổ sung ăn kiêng dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có lợi cho sức khỏe, không dùng cho mục đích y tế, đồ uống dùng trong thể thao không dùng cho mục đích y tế, nước ngọt, bia; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga (đồ uống) và đồ uống không có cồn khác; đồ uống có chứa vitamin không dùng cho mục đích y tế; đồ uống có chứa chất khoáng, đồ uống có chứa vitamin, không dùng cho mục đích y tế.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

OMSSI Biotech Limited

Room 2701, MLC Millennia Plaza, 663 King's Road, North Point, Hong Kong

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/01/2007 đến 25/09/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu OMSSI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-00161 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu OMSSI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu OMSSI?
Chủ đơn là OMSSI Biotech Limited, địa chỉ Room 2701, MLC Millennia Plaza, 663 King's Road, North Point, Hong Kong. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu OMSSI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với OMSSI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ