Nhãn hiệu VEGA Technology Group

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-22174
Ngày nộp đơn
19/12/2006
Ngày công bố
25/06/2007
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 38 Nhóm 41 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VEGA Technology Group được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-22174 ngày 19/12/2006, chủ đơn là Công ty cổ phần phần mềm Bạch Minh (Vega., JSC). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/11/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VEGA Technology Group
Số đơn
VN-4-2006-22174
Ngày nộp đơn
19/12/2006
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-22174
Ngày công bố
25/06/2007
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, xanh da trời

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo ngoài trời; giới thiệu sản phẩm; phát hành các tài liệu quảng cáo; cập nhật tài liệu quảng cáo; phân phát hàng mẫu; định vị toa trở hàng bằng máy tính; xuất bản những bài quảng cáo; quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; quan hệ quần chúng; quảng cáo bằng truyền hình; đại lý quảng cáo; tạo mẫu vật với mục đích quảng cáo hoặc đẩy mạnh việc bán hàng; nghiên cứu thị trường; quản lý tư liệu bằng máy tính; tổ chức triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; thăm dò dư luận; cho thuê không gian quảng cáo; thực hiện biện pháp đẩy mạnh bán hàng (cho người khác); biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu trong máy tính; tổ chức hội trợ thương mại nhằm thương mại hoặc quảng cáo.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát thanh radio; phát chương trình truyền hình; truyền hình cáp; liên lạc bảng máy vi tính, máy trạm; truyền thư tín và hình ảnh bằng máy vi tính; thông tin về viễn thông liên lạc; dịch vụ nhắn tin [vô tuyến; điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác].

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí; tổ chức các cuộc thi [cho giáo dục và giải trí]; dịch vụ giải trí; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; dịch vụ giáo dục đào tạo; sản xuất phim; xuất bản sách; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất chương trình biểu diễn; giải trí truyền hình; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; tổ chức và điều khiển hội nghị; thông tin về giải trí; Lập kế hoạch tổ chức triển lãm giáo dục hoặc văn hoá; biểu diễn (trình diễn) trực tiếp; tổ chức buổi tiệc [giải trí]; đào tạo thực hành (minh họa, giới thiệu); dịch vụ phòng thu (ghi băng); tổ chức và điều khiển thảo luận chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị tập huấn; tổ chức cuộc thi sắc đẹp; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ viết kịch bản phim, kịch; dàn dựng băng viđiô; ghi băng viđiô.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lập chương trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; dịch vụ vẽ đồ hoạ; kiểm soát chất lượng; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu và phát triển [cho người khác]; tạo dáng kiểu dáng công nghiệp; khôi phục dữ liệu máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty cổ phần phần mềm Bạch Minh (Vega., JSC)

Phòng 804 tầng 8, toà nhà VET, số 98 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen xanh da trời

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0226.11.12

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/12/2006 đến 08/11/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Từ chối do không nộp phí, lệ phí

    Từ chối / chấm dứt

    Người nộp đơn không hoàn thành nghĩa vụ phí, lệ phí trong thời hạn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VEGA Technology Group hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-22174 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu VEGA Technology Group đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VEGA Technology Group?
Chủ đơn là Công ty cổ phần phần mềm Bạch Minh (Vega., JSC), địa chỉ Phòng 804 tầng 8, toà nhà VET, số 98 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VEGA Technology Group được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VEGA Technology Group hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ