Nhãn hiệu VERSATIE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-18630
Ngày nộp đơn
01/11/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0094494-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VERSATIE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-18630 ngày 01/11/2006, chủ đơn là RICH PRODUCTS CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VERSATIE
Số đơn
VN-4-2006-18630
Ngày nộp đơn
01/11/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-18630
Số văn bằng bảo hộ
4-0094494-000
Ngày cấp văn bằng
10/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/11/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kem không chứa sữa trên cơ sở cazein (dùng cho thực phẩm) và dầu thực vật; thịt; cá (không còn sống), cá được bảo quản, cá được ướp muối, cá đóng hộp; gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước thịt đông dùng cho thực phẩm; mứt; mứt quả; trứng; sữa và các sản phẩm làm từ sữa; dầu ăn và mỡ ăn; đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ trái cây đông lạnh hoặc đóng hộp, hoặc lớp phủ trên mặt bánh làm từ kem đánh dậy bọt và nước quả nấu đông cho thực phẩm và các thành phần phụ khác như bánh ngọt, bánh bích quy, kẹo dẻo, các thanh sô cô la, kem đánh dậy bọt; đồ tráng miệng làm bằng kem (phần béo của sữa); đồ tráng miệng làm bằng sữa; đồ tráng miệng làm bằng trái cây; đồ tráng miệng có hương thơm được làm làm chủ yếu từ trái cây đông lạnh hoặc đóng hộp, sữa và sữa chua và các thành phần phụ khác như vani, caramen và sô cô la; lớp phủ trên bánh ngọt làm bằng sữa đánh dậy bọt để đông lạnh.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chè; ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột mì cho thực phẩm và chế phẩm ngũ cốc, lát mỏng ngũ cốc (sấy khô); bánh mỳ; bánh ngọt; bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; mật ong; nước mật đường; men dạng viên không dùng cho mục đích y tế, bột nở; muối nấu ăn và muối dùng để bảo quản thức ăn; tương hạt cải; dấm; nước sốt (trừ nước sốt dùng cho xà lách); gia vị; đá dùng cho đồ ăn thức uống và nước đá tự nhiên hoặc nhân tạo; đồ tráng miệng ở dạng đông lạnh được làm chủ yếu từ bánh ngọt, sô cô la, kẹo mềm làm bằng hỗn hợp sô cô la, kẹo, bánh quy và các thành phần phụ khác như trái cây đông lạnh, pho mát; bánh phủ kem pho mát; bánh kem bọt; bánh sô- cô-la; bánh có hương vị chè xanh; bánh ngọt có phủ kem và trái cây; bánh kem lạnh; bánh ngọt nhiều lớp (giữa các lớp có kem); bánh ngọt cắt thành miếng; bánh ngọt đặc sản; bánh sô-cô-la hạnh nhân; đồ tráng miệng đông lạnh được đóng gói thành từng phần, cụ thể là bánh sô-cô-la hạnh nhân, bánh phủ kem pho mát và bánh có phủ kem và trái cây; đồ tráng miệng bằng kem lạnh; đồ tráng miệng lạnh được làm chủ yếu từ sô cô la, bánh ngọt, kem lạnh; chế phẩm để làm đồ tráng miệng, cụ thể là bánh ngọt, sô cô la, kem lạnh, kẹo mềm làm bằng hỗn hợp sô cô la, kẹo, bánh qui; hỗn hợp gồm đường, lòng trắng trứng và hương vị được làm lạnh để phủ và trang trí bánh ngọt; lớp phủ trên bánh ngọt làm bằng sô-cô-la để đông lạnh và xi rô phủ trên bánh ngọt; lớp kem lạnh không chứa sữa để phủ lên bánh ngọt.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

RICH PRODUCTS CORPORATION

One Robert Rich Way, Buffalo, NY 14213, United States of America (VI) Rich Products Corporation(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/11/2006 đến 23/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VERSATIE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-18630 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VERSATIE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VERSATIE?
Chủ đơn là RICH PRODUCTS CORPORATION, địa chỉ One Robert Rich Way, Buffalo, NY 14213, United States of America (VI) Rich Products Corporation(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VERSATIE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/11/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/11/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VERSATIE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ