Nhãn hiệu Crazy Arcade BnB

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-18371
Ngày nộp đơn
27/10/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0125858-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Crazy Arcade BnB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-18371 ngày 27/10/2006, chủ đơn là NEXON CORPORATION(KR). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Luật ALIAT đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/03/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Crazy Arcade BnB
Số đơn
VN-4-2006-18371
Ngày nộp đơn
27/10/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-18371
Số văn bằng bảo hộ
4-0125858-000
Ngày cấp văn bằng
27/05/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/10/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy đếm ghai-ghe; đĩa quang; thiết bị đọc ký tự bằng quang học; phần mềm máy tính (đã ghi sẵn dữ liệu); hệ điều hành dùng cho máy tính; chương trình máy tính (đã ghi sẵn dữ liệu); chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được); máy tính xách tay; con chuột (máy tính); tấm đệm để di chuột; bộ vi xử lí; thiết bị đọc mã vạch; thiết bị điện tử dùng để chỉ bằng phát xạ ánh sáng; máy chơi trò chơi viđêo (máy chơi game); la-ze (không dùng cho mục đích y tế); hệ thống và thiết bị tạo tia X (không dùng cho mục đích y tế); thiết bị bảo vệ khỏi tác hại của tia X (tia rơn-gen), không dùng cho mục đích y tế; thiết bị rơn-gen (không dùng cho mục đích y tế); máy gia tốc; thiết bị mô phỏng dùng cho việc lái và điều khiển xe cộ; máy và thiết bị để nghe dưới nước; máy quét (máy scan); máy xử lý văn bản; máy tính kỹ thuật số; đĩa từ; thiết bị mã hoá bằng từ trường; thiết bị thăm dò bằng từ trường; máy dò (bộ phát hiện) bằng từ trường; băng từ; thiết bị khử từ dùng cho băng từ; bảng thông báo điện tử; thiết bị giám sát (kiểm tra) hoạt động bằng điện; tấm phủ có khả năng sinh nhiệt bằng điện dùng cho các máy móc điện tử; thiết bị chống trộm điện tử; máy phô-tô-copy điện tử; nhật ký điện tử; thiết bị điện tử sử dụng card; máy truyền tín hiệu điện tử; thiết bị điện tử dùng để đóng mở cửa tự động; máy bán hàng tự động (điện tử); máy đánh chữ điện tử; bút điện tử; kính hiển vi điện tử; máy sử dụng mạch điện tử dùng cho việc học tập; bộ xử lý trung tâm (CPU); thiết bị và máy thám hiểm địa chất; thiết bị diệt côn trùng bằng siêu âm; máy dò dùng siêu âm; máy dò khuyết tật dùng siêu âm; thiết bị cảm biến siêu âm; máy tính; bộ nhớ máy tính; màn hình (phần cứng máy tính); ổ đĩa (dùng cho máy tính); dụng cụ dùng để kê cổ tay dùng với máy tính (giúp cho tay không bị mỏi trong quá trình sử dụng chuột máy tính); máy hát tự động (dùng cho máy tính); máy in sử dụng với máy tính, thiết bị cung cấp trò chơi máy tính; bàn phím máy tính; bảng kiểm tra cáp; bảng mạch kín; máy vẽ đồ thị; đĩa mềm; máy tính bỏ túi; máy dịch điện tử bỏ túi, đĩa com pắc (bộ nhớ chỉ đọc - ROM), máy trợ giúp kỹ thuật số cá nhân kỹ thuật số (PDA) (dạng máy tính cá nhân), pin quang điện, đèn điện tử (dùng để nhận các tín hiệu radio); ống tia điện tử; ống phát xạ tia X không dùng cho mục đích y tế, ống phóng điện tử (không dùng để phát sáng); bóng và đèn hiệu ứng nhiệt ion; ống phóng điện từ; ống chỉnh lưu; đèn khuyếch đại; đèn chân không (điện tử); đèn hai cực; chất bán dẫn; tấm vật liệu bán dẫn chứa các mạch tích hợp; mạch tích hợp (vi mạch); nhiệt điện trở; tranzito (bóng bán dẫn); bảng mạch in

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Keo dính (chất dính) gia dụng; hồ bột (chất dính) gia dụng; keo làm từ bong bóng cá dùng cho gia đình; keo hồ gia dụng; hồdán gia dụng; túi đựng rác (làm bằng giấy hoặc nhựa); tấm mỏng bằng giấy có tráng nhôm dùng để đựng cặn bẩn của bếp ga; giấy bạc; màng mỏng (phi kim loại) dùng làm bao gói trong nhà bếp; nhãn (mác) không làm bằng vải; giấy dính (văn phòng phẩm); biển quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa cac-tông; áp phích (tranh cổ động, áp phích) làm bằng giấy hoặc bìa cac-tông; bảng quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa cac-tông; quốc kỳ làm bằng giấy; cờ làm bằng giấy; cờ trang trí làm bằng giấy; giấy dùng để bọc dùng cho bình hoa; bể (bể nuôi trong nhà); bể nuôi cá trong nhà (không kể các bể xây); bát thuỷ tinh để đựng cá sống (dạng bể nuôi cá có thiết bị kèm theo); bìa cứng để đựng đồ thủ công; mẫu thêu (hàng mẫu); phấn của thợ may; mẫu để đan; bìa cac-tông lượn sóng; giấy dùng cho máy thu băng hình; giấy chịu axit; tã lót bằng giấy; giấy nến (văn phòng phẩm); giấy thông thảo (giấy mỏng làm bằng vỏ xốp của một loại cây gọi là cây giấy gạo); bìa cac-tông lợp; giấy dùng cho ảnh chụp tia X; giấy phát quang; giấy không thấm nước; giấy không thấm dầu; giấy chịu lửa; bìa trắng; giấy phô tô; bìa làm từ loại cây dâu có thể dùng để làm giấy; giấy bóng kính xenlôfan; giấy in báo; giấy dùng cho máy ghi điện tâm (giấy điện tâm đồ); giấy anpee; giấy ướt dùng được ở dưới nước cho thợ săn cá; giấy lọc; giấy tẩm paraffin; giấy dầu; giấy in; giấy dầu dùng cho sàn nhà; giấy than; khăn ướt làm bằng giấy; khăn tay làm bằng giấy; khăn tắm làm bằng giấy; khăn lau mặt làm bằng giấy; giấy để in bản thiết kế nhà, giấy dùng để lọc cà phê; băng giấy và tấm thẻ dùng để ghi các chương trình máy tính; giấy dùng cho máy đánh chữ; bìa cứng (bìa carton); giấy fax; giấy làm bưu thiếp; giấy gói; giấy viết và giấy vẽ; giấy nghệ thuật dùng cho các bức hoạ của Trung Quốc (xuan) và để viết thư pháp; giấy bồi; giấy vệ sinh; khăn giấy dùng để lau phấn trang điểm; giấy giả da; giấy bồi làm bằng rơm; thẻ làm phiếu ghi mục lục; bàn tính; sổ ghi chép; thẻ kiểm tra; giấy kẻ li; sổ cái (sổ sách kế toán); giấy nến; giấy đóng gáy rời; giấy để ghi thư báo; giấy in danh thếp; phiếu làm mục lục (văn phòng); giấy vẽ đồ thị; phong bì; tập giấy (văn phòng phẩm); hộp đựng giấy; sổ bỏ túi; vở nháp; vở dán tranh ảnh; an-bum (tập ảnh); thẻ hành lý (để làm thư báo); sổ kế toán; dây đánh dấu (trang sách); tấm giấy dùng cho kế toán; mẫu mô phỏng (mẫu can); giấy can; tập giấy để viết hoặc vẽ; bút trâm (dụng cụ để viết); bút máy; bút bi; phấn; bút lông; bút dạ dùng để viết; bút chì đã được gọt sẵn; bút chì đá; bút chì; bút từ; bút mực; bút (dụng cụ để viết); quản bút; ngòi bút; hộp thuốc vẽ (vật dụng dùng trong nhà

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thắt lưng có kèm theo ví đựng tiền (trang phục), giày da, giày có đế làm bằng cao su, giày cao su, giày chơi gôn, đế giày, giày gỗ, giày dành cho người câu cá, giày dành cho người chơi bóng rổ, giày, miếng lót giày cho giày cao cổ và giày, giày dành cho người leo núi, giày dành cho người chơi bóng bầu dục, giày cao cổ buộc dây, dép xăng đan dùng khi đi tắm, dép lê dùng khi đi tắm, giày thấp cổ, giày cao cổ mùa đông, giày dành cho người chơi quyền anh, giày cao cổ, giày được làm từ nhựa vinyl, giày đi trên bãi biển, dép xăng đan, ủng trượt tuyết, dép lê đi trong nhà, miếng lót bên trong đế giày, đế dùng cho đồ đi chân, mặt đế giày, bộ phận chống trơn trượt dành cho giày cao cổ và giày, mũi giày, nẹp làm bằng kim loại cho giày và giày cao cổ, giày tập luyện, giày dành cho người chơi bóng chày, giày hoặc xăng đan được làm từ cỏ, giày bao (dùng để đi ra ngoài các loại giày khác), ủng đi mưa, đồ đi chân dành cho vận động viên điền kinh, giày ống, xăng đan được làm bằng rơm, giày tập thể dục, giày dùng để chơi bóng đá, giày dùng để chơi khúc côn cầu, giày dùng để chơi bóng ném, bộ quần áo để chơi môn thể thao kumdo (bộ quần áo để chơi môn đấu kiếm kiểu Hàn Quốc), quần áo dành cho người đi xe đạp, bộ quần áo dành cho môn lướt ván, áo ngoài có mũ trùm đầu mặc khi tập thể dục, bộ quần áo tập thể dục nhịp điệu, bộ quần áo tập võ Judo, bộ quần áo mặc để tập luyện thể dục, bộ quần áo tập võ taekwondo, quần ống túm (trang phục), ủng đi ngựa, trang phục hoá trang, bộ đồng phục dành cho học sinh, áo mưa, áo choàng dài, chế phục, áo choàng không tay (trang phục), quần lửng đến đầu gối, áo choàng ngắn, áo budông, bộ quần áo sari (của phụ nữ ấn Độ), bộ quần áo đi săn, bộ complê, áo khoác ngoài (mặc ra ngoài các quần áo khác để khỏi bẩn), váy, quần, bộ comple dành cho đàn ông, áo ngoài có mũ trùm đầu (không dành cho tập thể dục), quần áo trẻ em, lễ phục, quần yếm, bộ áo liền quần, quần áo dành cho trẻ sơ sinh, váy mặc buổi tối, áo vét tông (trang phục), quần áo lao động, áo chui đầu có áo sơ mi lót bên trong, quần áo giấy, áo lễ (tôn giáo), quần áo bò xanh, váy không tay dành cho phụ nữ, bộ quần áo lót một mảnh (trang phục), áo bành tô, áo vét tông có đuôi dài, bộ quần áo cổ kiểu La Mã, bộ quần áo hai mảnh, áo thun dài của phụ nữ, áo pác-ca (áo da có mũ trùm đầu của người Eskimo), áo choàng bằng lông, váy dài dành cho phụ nữ, cổ áo dùng để đính vào áo khoác kiểu Hàn Quốc (trang phục Hàn Quốc), áo bành tô (trang phục Hàn Quốc), áo vét tông để mặc khoác ngoài các áo khác (trang phục Hàn Quốc), áo gi-lê dành cho phụ nữ (trang phục Hàn Quốc), áo khoác hoặc áo vét tông kiểu Hàn Quốc (trang phục Hàn Quốc), quần dài (trang phục kiểu Hàn Quốc), đồ lót (trang phục kiểu Hàn Quốc),

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vợt bắt bướm, đồ chơi dành cho vật nuôi trong nhà, giá đỡ để cắm cây thông noel, chuông dùng để trang trí cây thông noel, tuyết nhân tạo dùng để trang trí cây thông noel, chân nến dùng để trang trí cây thông noel, cây thông noel làm bằng vật liệu tổng hợp, chân nhái dành cho người lặn, dù (dùng trong thể thao), dù có khung (dùng trong thể thao), sáp bôi ván trượt tuyết, mặt nạ đồ chơi, đồ chơi làm bằng cao su, đồ chơi làm bằng kim loại, hộp trò chơi xỏ cho vui, con rối, đồ chơi làm bằng mây tre, cái lúc lắc (đồ chơi), đồ chơi chuyển động được điều khiển từ xa (trừ các thiết bị giải trí được dùng với máy thu hình), người mẫu đồ chơi, búp bê vải, điện thoại di động (đồ chơi), đồ chơi làm bằng gỗ, bộ đồ chơi, con rối điều khiển bằng dây, xe tập đi cho trẻ em, mẫu thu nhỏ của xe cộ dùng làm đồ chơi cho trẻ em, xe đạp ba bánh cho trẻ em (đồ chơi), ngựa bập bênh (đồ chơi), đồ chơi phát ra tiếng nhạc, quả bóng, đồ chơi xếp hình, xe trượt (đồ chơi), đĩa bay (đồ chơi), bình sữa cho búp bê, quần áo cho búp bê, nhà dành cho búp bê, giường dành cho búp bê, gấu nhồi bông, súng lục đồ chơi, đồ chơi làm bằng giấy, đồ chơi làm bằng nhung, đồ chơi làm bằng chất dẻo, hoa giấy để ném tung trong lễ hội, vòng (trò chơi), cờ đôminô, hòn bi dùng cho trò chơi, trò chơi tìm kim cương, phi tiêu, bóng bi a, bàn chơi bi a, đường biên bàn bi a, vật dùng để ghi điểm trong trò chơi bi a, gậy chơi bi a, phấn dùng cho gậy bi a, miếng da bịt đầu gậy chơi bi a, vòng dùng trong trò chơi ném vòng, bàn xoay dùng trong trò chơi đánh bài ru lét, thiết bị giải trí điều khiển từ xa (trừ các thiết bị giải trí được dùng với máy thu hình), thiết bị để làm ảo thuật, bài mạt chược, kính vạn hoa, quân cờ baduk (quân cờ đam kiểu Hàn Quốc), bàn cờ baduk (bàn cờ đam kiểu Hàn Quốc), trò chơi dùng bảng, lá bài dùng trong trò chơi bingo, máy chơi bắn đạn, trò chơi cờ thỏ cáo, máy đánh bài tự động, cái diều, ống cuộn dây diều, quân cờ janggi (cờ vua kiểu Hàn Quốc), bàn cờ janggi (bàn cờ vua kiểu Hàn Quốc), con xúc xắc, cái cốc để đựng con xúc xắc, cờ vua, bàn cờ vua, cờ đam (trò chơi), bàn cờ đam, kẹo nổ (đồ chơi pháo hoa), lá bài, con quay (đồ chơi), trò chơi ghép hình, trò chơi đóng móng ngựa, quả bóng bay, quả bóng to chứa đồ chơi bên trong, giáp che ngực trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc), mặt nạ dùng trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc), kiếm gỗ dùng trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc), kiếm tre dùng trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc), đĩa ném dùng trong thể thao, súng ngắn (đồ chơi), gậy (dùng trong môn chạy tiếp sức), túi đựng gậy đánh gôn (có hoặc không có bánh xe), quả bóng gôn, dụng cụ sửa chữa mảng cỏ (đồ phụ tùng trong môn đánh gôn), dụng cụ để sửa chữa các điểm

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tổ chức các trung tâm trò chơi; dịch vụ cho thuê các phương tiện dùng cho sân vận động; dịch vụ tổ chức trò chơi; dịch vụ trường đua ngựa; dịch vụ cung cấp các phương tiện chơi golf; tổ chức trung tâm chơi cờ vây; cung cấp thông tin về dịch vụ câu cá; cung cấp dịch vụ karaoke; dịch vụ tổ chức địa điểm chơi bi-a; dịch vụ sàn nhảy; dịch vụ sòng bạc; dịch vụ vườn bách thú; dịch vụ cung cấp thông tin giải trí; tổ chức trung tâm trượt patanh; tổ chức sân chơi bowling (lăn bóng gỗ); dịch vụ phòng trình chiếu hình ảnh; tổ chức địa điểm tập bắn súng trường; dịch vụ hướng dẫn về cách ứng xử trong xã hội; dịch vụ bể bơi; dịch vụ cho thuê dụng cụ lặn trần; dịch vụ cung cấp thông tin về kỷ lục thể thao; dịch vụ quản lý các phương tiện thể thao; dịch vụ cho thuê dụng cụ thể thao (trừ xe cộ); dịch vụ cắm trại kết hợp thể thao; dịch vụ vườn bách thảo; dịch vụ sân vận động trong nhà; dịch vụ sân bóng chày; dịch vụ sân chơi trẻ em; dịch vụ cung cấp các phương tiện giải trí; dịch vụ trò chơi trực tuyến (thông qua mạng máy tính); dịch vụ tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ cung cấp các phương tiện thể thao; dịch vụ công viên giải trí; dịch vụ tổ chức đua ngựa bắn súng; dịch vụ trò chơi điện tử; dịch vụ tổ chức trung tâm thể thao; dịch vụ giáo dục thể chất; dịch vụ hướng dẫn tập thể thao; dịch vụ hướng dẫn tập thể dục; dịch vụ cung cấp các phương tiện cho sòng bạc; dịch vụ tổ chức địa điểm chơi bóng bàn; dịch vụ cho thuê sân quần vợt; dịch vụ tổ chức đội bóng chày chuyên nghiệp; dịch vụ tổ chức đội bóng đá chuyên nghiệp, dịch vụ bãi biển; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ, dịch vụ cắm trại hè để giải trí, dịch vụ bể cá cảnh.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu kỹ thuật; dịch vụ quản lý các trang web; dịch vụ thiết kế và bảo trì các trang web; dịch vụ chuyển đổi các dữ liệu hoặc tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; dịch vụ lắp đặt phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ chuyển đổi các dữ liệu và chương trình máy tính; dịch vụ sao lại các chương trình máy tính; dịch vụ cho thuê máy tính; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; dịch vụ cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ nâng cấp phần mềm máy tính; dịch vụ bảo trì phần mềm máy tính; dịch vụ phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ cho thuê và dịch các chương trình máy tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NEXON CORPORATION(KR)

705-25, Yeoksam Dong, Kangnam Ku, Seoul, Korea 09/10/2014 (VI) NEXON KOREA CORPORATION

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/10/2006 đến 04/03/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Crazy Arcade BnB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-18371 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Crazy Arcade BnB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Crazy Arcade BnB?
Chủ đơn là NEXON CORPORATION(KR), địa chỉ 705-25, Yeoksam Dong, Kangnam Ku, Seoul, Korea 09/10/2014 (VI) NEXON KOREA CORPORATION. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Crazy Arcade BnB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/10/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/10/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Crazy Arcade BnB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ