Nhãn hiệu FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-17200
Ngày nộp đơn
12/10/2006
Ngày công bố
25/01/2007
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 37 Nhóm 38 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-17200 ngày 12/10/2006, chủ đơn là MOTOROLA, INC.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/11/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES
Số đơn
VN-4-2006-17200
Ngày nộp đơn
12/10/2006
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-17200
Ngày công bố
25/01/2007
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điện thoại; điện thoại cố định có dây hoặc không dây, điện thoại có hình ảnh, điện thoại vệ tinh, thiết bị đầu cuối chuyên dùng cho mạng máy tính dùng cho viễn thông, cho máy fax, cho máy truyền thông; điện thoại thông minh, cụ thể là, điện thoại có khả năng truyền dữ liệu giọng nói, hình ảnh và truy nhập internet, gửi/nhận fax và thư điện tử; ăng ten; ắc quy; bộ nạp ắc quy; bộ cấp nguồn; vỏ máy điện thoại di động; bao kẹp đựng điện thoại di động; vỏ bao điện thoại di động, thiết bị trợ giúp số cá nhân (máy tính cầm tay bỏ túi) và máy vi tính; vỏ bao dùng cho những linh kiên đồng bộ, cụ thể là, micrô, loa, bộ tai nghe, ắc quy, vỏ và bộ nạp ắc quy; vòng kẹp điện thoại di động; khung màn hình; micro (ống phóng thanh); loa phóng thanh; bộ ống nghe điện đài; linh kiện điện thoại di động như là các vòng kẹp không tay cầm, bộ ống nghe điện đài, micro và loa dùng cho điện thoại di động; dụng cụ dùng cho việc lắp đặt thiết bị truyền thông di động trên ô tô và dụng cụ dành cho phương tiện giao thông, gồm ăng ten, dây dẫn ăng ten, bộ thích ứng ăng ten, dây cáp, tai nghe, micro cầm tay, tay cầm điện thoại, loa phóng thanh, bộ nạp điện dùng cho ô tô, cáp truyền dữ liệu và dây điện; chân đế điện thoại; cáp của bộ đổi nguồn; cáp điện thoại; điện thoại tế bào có đồng hồ; máy nhắn tin có đồng hồ; radio hai chiều; máy nhắn tin; các thiết bị và hệ thống trung kế vô tuyến (radio trunking); thiết bị xác định bằng cách sử dụng sóng radio để lưu trữ và lấy thông tin tự động gắn trên sản phẩm, động vật hay con người; hệ thống và các thiết bị điện thoại radio; thiết bị thu và nhận sóng của hệ thống định vị toàn cầu; hệ thống và các thiết bị điện tử ghi, lưu trữ, truyền, nhận hoặc tái tạo âm thanh và/hoặc hình ảnh, cụ thể là trạm cơ sở gồm ăng ten một chiều, trạm kiểm soát điện tử cơ sở, ăng ten một chiều, radio sóng cực ngắn, bộ chuyển điện thoại, nút tiếp hợp, bảng điện tử cho mục đích viễn thông, máy chủ bộ định tuyến, thẻ dữ liệu thông minh, modem, bộ đa công; cáp điện tử và cáp sợi quang, hệ thống và thiết bị điện tử, cụ thể là bộ trộn âm, bộ tách âm, bộ mã hóa và bộ giải mã dùng cho việc trộn âm, tách âm, mã hóa và/hoặc giải mã giọng nói, dữ liệu, hình ảnh và sự truyền dẫn video; thiết bị đầu vào và đầu ra dữ liệu điện tử, cụ thể là đầu vào, bộ tiếp nhận, bộ phát, bộ giải mã và bộ tiếp nhận của trạm phát thanh, vệ tinh, máy fax, máy thu hình, viễn thông, mạng, trò chơi điện tử và các tín hiệu dữ liệu điện tử và dùng cho việc truyền, tái tạo hoặc thu nhận âm thanh, hình ảnh đa phương tiện hoặc dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu: cụ thể là bộ xử lý tín hiệu số; phần mềm máy tính; phần mềm máy tính và các chương trình dùng cho việc truyền dẫn, sao chép hoặc thu âm thanh, hình

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, duy trì và sửa chữa các thiết bị điện tử, cụ thể là thiết bị nhận tín hiệu radio, thiết bị truyền tín hiệu radio, thiết bị trung chuyển hai chiều, thiết bị đóng gói, thiết bị điện thoại vô tuyến tế bào và thiết bị truyền thông.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông và truyền thông không dây, cụ thể là, truyền qua vệ tinh; truyền thông bằng điện thoại; truyền bức điện báo; dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho những người đặt thuê (teletext); truyền bản fax và thư điện tử; phát chương trình truyền hình; truyền giọng nói điện tử, cụ thể là ghi, giữ và truyền lại các điện báo giọng nói bằng điện thoại, dịch vụ truyền tin tức từ hội nghị bằng video; truyền giọng nói, video, điện báo và dữ liệu bằng điện tử; truyền giọng nói, thư giọng nói, truyền văn bản số; dịch vụ gửi thư và nhắn tin bằng fax, cung cấp dịch vụ truy cập mạng viễn thông sợi quang, quản trị và quản lý mạng; thiết lập mạng viễn thông; phát chương trình truyền thanh; cung cấp dịch vụ kết nối viễn thông với mạng máy tính toàn cầu; cung cấp dịch vụ cho nhiều người truy cập vào mạng thông tin máy tính toàn cầu qua máy tính, thiết bị không dây, máy nhắn tin có radio, điện thoại tế bào và thiết bị trợ giúp số cá nhân cụ thể là máy tính cầm tay bỏ túi; dịch vụ thuê và cho thuê mạng viễn thông và các thiết bị viễn thông cụ thể là các trạm cơ sở bao gồm anten và các tháp anten, máy phát, máy thu, bộ xử lý tín hiệu, mối nối radio bằng sóng viba, mối nối cáp, bộ cấp nguồn và cabinet, bộ điều khiển trạm cơ sở điện tử, anten định hướng, máy thu thanh sóng ngắn, tổng đài điện thoại, thiết bị truyền dung cho việc truyền thông, nút truy cập, modem, bộ hợp kênh, cáp điện và cáp sợi quang, phần mềm các chương trình dùng để trộn âm thanh, tách âm thanh, mã hóa và giải mã giọng nói, dữ liệu, hình ảnh và video; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực hoạt động viễn thông tại chỗ và qua mạng thông tin máy tính toàn cầu, phân phối chương trình âm thanh, hình ảnh và đa truyền thông qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu ứng dụng và cơ bản trong lĩnh vực vật lý, hóa học, công trình, lập chương trình máy tính, công nghệ thông tin và viễn thông; nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới cho các ngành khác trong lĩnh vực viễn thông; nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới cho các ngành khác trong lĩnh vực công nghệ thông tin; thiết kế phần mềm máy tính cho các ngành khác, thiết kế cơ sở dữ liệu máy tính cho các ngành khác; thiết kế giao diện phần mềm máy tính cho các ngành khác; lập chương trình máy tính cho các ngành khác; thiết kế và phát triển hệ thống viễn thông số dùng cho mạng công cộng và mạng cá nhân; thuê và cho thuê các chương trình xử lý dữ liệu; dịch vụ tư vấn máy tính thông qua mạng máy tính toàn cầu; cung cấp các dịch vụ máy tính tùy biến mà cho phép người sử dụng nhận được các thông tin cá nhân thông qua mạng máy tính toàn cầu hoặc thông qua các thiết bị không dây cầm tay bao gồm máy nhắn tin vô tuyến, điện thoại tế bào, dịch vụ truyền thông cá nhân và máy tính trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số; cung cấp thông tin tùy biến và đã được cá nhân hóa về các chủ đề đa dạng, rộng lớn thông qua các thiết bị không dây và mạng máy tính toàn cầu, các dịch vụ máy tính cụ thể là cung cấp vị trí tương tác trên mạng máy tính toàn cầu, sử dụng được qua máy tính, qua thiết bị truyền thông không dây và viễn thông, trong đó vị trí tương tác bao gồm trung tâm dữ liệu cá nhân, sổ ghi địa chỉ, lịch, trung tâm tin nhắn và các công cụ lập chương trình cá nhân và có hiệu quả khác bao gồm thông tin đa dạng về sản phẩm, dịch vụ và công nghệ truyền thông và thông tin quan trọng chung khác trong lĩnh vực về sản phẩm, dịch vụ và công nghệ truyền thông, thông tin quan trọng chung khác trong lĩnh vực truyền thông.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MOTOROLA, INC.

1303 East Algonquin Road Schaumburg, IL 60196, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 12/10/2006 đến 08/11/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-17200 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES?
Chủ đơn là MOTOROLA, INC., địa chỉ 1303 East Algonquin Road Schaumburg, IL 60196, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/10/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FROM COOL DESIGNS TO COOL EXPERIENCES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ