Nhãn hiệu B BEST

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-16204
Ngày nộp đơn
26/09/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 20
Số văn bằng
4-0132663-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu B BEST được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-16204 ngày 26/09/2006, chủ đơn là BEST DENKI CO., LTD. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH một thành viên LEADCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/10/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
B BEST
Số đơn
VN-4-2006-16204
Ngày nộp đơn
26/09/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-16204
Số văn bằng bảo hộ
4-0132663-000
Ngày cấp văn bằng
01/09/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/09/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy rửa bát đĩa; máy để chế biến thực phẩm hoạt động theo nguyên lý điện cơ; máy chế biến thức ăn chạy điện; máy ép trái cây chạy điện sử dụng trong gia đình; máy để xát (nạo) rau; bộ thiết bị dùng để giặt; máy giặt; máy giặt (dùng cho các xưởng, hiệu giặt lớn); roi điện; máy đập; máy trộn khuấy chạy điện dùng trong gia đình; máy cắt bánh mỳ; dụng cụ mở đồ hộp chạy điện; máy làm sạch; máy nghiền cà phê, không dùng bằng tay; máy nghiền gia dụng, chạy điện; dụng cụ ép Iấy nước (từ rau, quả, thịt), chạy điện; máy nghiền rác; máy huỷ rác; máy xay, chạy điện dùng cho gia đình; máy mài; máy là; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; dao điện; máy băm thịt; máy thái, cắt thịt; máy trộn; chạy điện; máy nhào trộn; cái mở nắp hộp làm bằng kim loại, chạy điện; cái mở nắp hộp làm bằng thiếc, dùng điện; máy vắt khô quần áo dùng trong hiệu giặt lớn; ống dẫn dùng cho máy hút bụi; máy hút bụi; các phụ kiện của máy hút bụi.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đĩa compact (thiết bị nghe, nhìn); đĩa quang; máy thu thanh; máy thu thanh có đồng hồ; máy ghi âm siêu nhỏ; máy ghi âm; âm kế, thiết bị để ghi âm thanh; vật mang để ghi âm; thiết bị để tái tạo âm thanh; thiết bị truyền âm thanh; máy nghe đĩa laser; máy quay băng; máy thu hình (tivi); thiết bị truyền hình; bóng bán dẫn điện tử; loa phóng thanh; đầu máy viđêô; pin để thắp sáng; pin dùng cho đèn bỏ túi; ắc qui điện; ắc qui dùng cho xe cộ; hộp đựng ắc qui; bộ xạc pin; thiết bị để nạp ắc qui điện; cáp điện; micrô (ống phóng thanh); ống nghe đài hoặc nghe điện thoại; tai nghe; thiết bị điện để hàn kín bao bì làm bằng chất dẻo.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điều hoà không khí; bộ dụng cụ điều hoà không khí; thiết bị làm lạnh không khí; mỏ đốt; đèn ga (khí cháy); bếp điện; thiết bị và dụng cụ để nấu nướng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; dụng cụ và thiết bị làm mát; máy làm lạnh; quạt gió (điều hoà không khí); nồi hơi đốt bằng gaz; đèn hàn gaz; bình nước nóng cho nhà tắm; máy sưởi ấm; thiết bị làm nóng, chạy điện; dụng cụ làm nóng; thiết bị làm nóng nước; tấm sưởi nóng; lò khí nóng; tấm sưởi ấm; ấm đun nước, chạy điện; bếp có lò nướng; bóng đèn chiếu sáng; bóng đèn điện; thiết bị chiếu sáng; nồi áp suất (nồi hấp) dùng điện; chảo nấu áp suất dùng điện; thiết bị và máy làm lạnh; ngăn tủ được làm lạnh; buồng lạnh; thùng lạnh; tủ lạnh (máy lạnh); lò sưởi (thiết bị sưởi nóng); lò nướng bánh mỳ chạy điện; bình pha cà phê dùng điện; máy pha cà phê, chạy điện; chảo rán có đáy sâu, dùng diện; bộ dụng cụ dùng để lọc nước uống; máy làm khô không khí (máy hút ẩm); máy sấy khô; hệ thống và thiết bị sấy khô; đèn điện; đèn dùng để trang trí trong ngày hội; máy làm kem; lò sấy hoa quả chạy điện; máy sấy khô tóc; que điện để đun nước; tủ đá; đèn; đèn chạy điện; đèn chạy điện dùng cho cây thông noeI; lò dùng để hấp (không phải dùng cho mục đích của phòng thí nghiệm); lò vi sóng (dụng cụ để nấu nướng); máy hâm nóng bát đĩa; máy đun nước; thiết bị để sản xuất hơi nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BEST DENKI CO., LTD

1 Kim Seng Promenade #09-06, Great World City East Tower, Singapore 237994

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH một thành viên LEADCO

Phòng 404, tầng 4, Toà nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BEST".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0626.02.07

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/09/2006 đến 26/10/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

  7. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  8. 253-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu B BEST hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-16204 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu B BEST đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu B BEST?
Chủ đơn là BEST DENKI CO., LTD, địa chỉ 1 Kim Seng Promenade #09-06, Great World City East Tower, Singapore 237994. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu B BEST được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/09/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/09/2016.
Phần nào của nhãn hiệu B BEST không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BEST". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với B BEST hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ