Nhãn hiệu VINACONEX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-13793 ngày 22/08/2006, chủ đơn là Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX). Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 55 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/04/2026.
Thông tin đơn đăng ký
Tên nhãn hiệu
VINACONEX
Số đơn
VN-4-2006-13793
Ngày nộp đơn
22/08/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-13793
Số văn bằng bảo hộ
4-0091649-000
Ngày cấp văn bằng
13/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/08/2016
10 năm kể từ ngày nộp đơn
Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn,
phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho
8 nhóm:
Gạch, đá ốp lát, xi măng, kính, bể bơi, tấm lợp phi kim loại.
Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.
Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.
Diễn biến xử lý đơn
55 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ
22/08/2006 đến
09/04/2026.
Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
Nộp đơn
Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.
Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức
Thẩm định hình thức
Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).
Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức
Thẩm định hình thức
Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).
4151 Lệ phí cấp bằng
Phí, lệ phí
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
Thủ tục khác
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH
Thủ tục khác
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License
Thẩm định hình thức
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
Thủ tục khác
Tình trạng "Đã cấp văn bằng bảo hộ" nghĩa là gì?
Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74
Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi
Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu
âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu VINACONEX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-13793 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VINACONEX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VINACONEX?
Chủ đơn là Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX), địa chỉ Toà nhà VINACONEX, 34 Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VINACONEX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/08/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/08/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VINACONEX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.
Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.