Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-12045

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-12045
Ngày nộp đơn
27/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5
Số văn bằng
4-0082979-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-12045 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-12045 ngày 27/07/2006, chủ đơn là Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2006-12045
Ngày nộp đơn
27/07/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-12045
Số văn bằng bảo hộ
4-0082979-000
Ngày cấp văn bằng
08/06/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước thơm dùng sau khi cạo râu; xà phòng chống đổ mồ hôi; chất chống đổ mồ hôi dùng cho cá nhân (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm dùng khi tắm; mặt nạ làm đẹp cho mặt (mỹ phẩm); mỹ phẩm; thuốc đánh răng; xà phòng có chất khử mùi; chất khử mùi dùng cho cá nhân; nước súc miệng làm sạch hơi thở; chế phẩm làm rụng lông (mỹ phẩm); nước xức tóc; keo xịt tóc; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng khăn giấy tẩm nước thơm mỹ phẩm (dùng cho trang điểm); mỹ phẩm trang điểm; xà phòng có chứa thuốc; nước súc miệng không dùng trong ngành y; dầu gội đầu; chế phẩm để cạo râu (mỹ phẩm); xà phòng để cạo râu; chế phẩm chống nắng (mỹ phẩm); chế phẩm bôi lên da làm rám nắng (mỹ phẩm); nước hoa; mỹ phẩm dùng để chăm sóc da; kem làm trắng da (mỹ phẩm).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước thơm dùng với mục đích dược phẩm; miếng cao dán có chất dính (dùng trong ngành y); chế phẩm có tẩm thuốc dùng để tắm (dược phẩm); chế phẩm dược phẩm để làm sạch mắt kính áp tròng; gạc (dùng trong ngành y); kẹo có tẩm thuốc (dược phẩm); dược phẩm dưới dạng dung dịch lỏng dùng cho thấu kính; thuốc uống làm giảm bớt chứng táo bón; chất khử mùi ngoài loại dùng cho cá nhân (dùng trong ngành y); chất tẩy dùng cho ngành y; đồ uống kiêng dùng trong ngành y; thức ăn kiêng dùng trong ngành y; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh trong ngành y; thuốc uống dùng trong ngành y; thuốc nước dùng để nhỏ mắt; thuốc để rửa mắt; hộp thuốc cấp cứu (có chứa thuốc); thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân; chất diệt nấm; chế phẩm làm mọc tóc dùng trong ngành y; dược thảo (thuốc); thuốc trừ sâu bọ; dầu xoa bóp (thuốc) dùng trong ngành y; miếng khăn giấy mỏng tẩm thuốc nước dùng trong y tế, trà tẩm thuốc để chữa bệnh dùng trong ngành y; thuốc mỡ dùng cho ngành dược; dược phẩm; chế phẩm dược phẩm dùng để điều trị bệnh gầu bám da đầu; cao dán dùng trong ngành y; thuốc mỡ bôi dùng trong ngành y; chế phẩm hoá học dùng để chuẩn đoán việc có thai dùng trong ngành y; thuốc làm giảm bệnh đổ mồ hôi chân; thuốc làm giảm bệnh đổ mồ hôi; chế phẩm dược phẩm dùng để chăm sóc da (dùng trong ngành y); thuốc mỡ dùng để bôi làm cho da rám nắng dùng trong ngành y; thuốc bôi làm da rám nắng dùng trong ngành dược; chế phẩm vitamin dùng trong ngành y.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.

8 - 1, Tatsumi - nishi 1 - chome, Ikuno - ku, Osaka 544 - 8666, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.02.0126.07.25

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/07/2006 đến 03/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-12045 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-12045 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-12045 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-12045?
Chủ đơn là Rohto Pharmaceutical Co., Ltd., địa chỉ 8 - 1, Tatsumi - nishi 1 - chome, Ikuno - ku, Osaka 544 - 8666, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-12045 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/07/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2006-12045 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ