Nhãn hiệu Ollife

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-11148
Ngày nộp đơn
17/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0094700-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Ollife được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-11148 ngày 17/07/2006, chủ đơn là Pigeon Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Ollife
Số đơn
VN-4-2006-11148
Ngày nộp đơn
17/07/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-11148
Số văn bằng bảo hộ
4-0094700-000
Ngày cấp văn bằng
16/01/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
17/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia đình; chất tẩy nhờn không dùng trong quá trình sản xuất; chất làm mềm vải (dùng để giặt); sáp tẩy vết bẩn trên sàn (chế phẩm làm sạch); xút để tẩy trắng; muối dùng để tẩy trắng; kem dưỡng (mỹ phẩm); son môi; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm dùng để dưỡng và chăm sóc tóc không dùng trong y tế; thuốc nhuộm dùng cho tóc; chế phẩm tẩy màu dùng cho tóc; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; dầu làm sạch dùng cho trẻ em; phấn dùng cho trẻ em (không dùng trong y tế); nước thơm loại bỏ gàu bám vào da đầu (không dùng cho mục đích y tế); kem dùng loại bỏ gàu bám vào da đầu (không dùng cho mục đích y tế); muối dùng để tắm không dùng cho mục đích y tế; hương thơm không dùng cho mục đích y tế (tinh dầu); nước thơm chống nắng; kem chống nắng; dầu dùng tắm nắng (mỹ phẩm); chế phẩm rám nắng (mỹ phẩm); kem dùng cạo râu; thuốc màu dùng cho móng tay; sữa dưỡng dùng cho da (mỹ phẩm); chế phẩm làm đẹp da (mỹ phẩm); mỹ phẩm dùng cho mí mắt; nước thơm dùng sau khi cạo râu; kem mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa có độ thơm nhẹ; nước hoa cô lôn; chất khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm làm tươi sáng màu môi; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho mục đích làm thon người; kem dùng trong mùa đông (mỹ phẩm); sáp làm rụng lông; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm uốn tóc giữ sóng được lâu; chế phẩm làm duỗi tóc uốn bền nếp; hỗn hợp những cánh hoa khô và hương liệu dùng để toả mùi thơm; nước hoa; gel dùng cho tóc; nước bóng dùng cho tóc; chế phẩm tạo nếp tóc; gôm xịt dùng cho tóc; nước thơm dùng cho tóc; chế phẩm làm ẩm tóc; keo bọt dùng cho tóc; nước xịt tóc; dầu xả dùng cho tóc; kem dùng cho tóc; nước toníc dùng cho tóc; bút chì (mỹ phẩm); sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; tinh dầu có mùi hoa oải hương; nước hoa có mùi vani; tinh dầu có mùi hoa nhài; nước hoa có mùi hoa thổ mộc hương; khăn được tẩm với nước thơm mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng bột; chất tẩy vết bẩn được điều chế từ dầu mỏ để làm sạch dùng trong gia đình; xà phòng dùng trong công nghiệp; chế phẩm dùng để giặt khô; bột dùng để mài mòn; xà phòng dùng để cạo râu; xà phòng dùng để tắm; xà phòng dạng lỏng; xà phòng mỹ phẩm; xà phòng dùng để ngăn ngừa mồ hôi chân; xà phòng khử mùi; chế phẩm thông ống thoát nước bẩn; dầu gội đầu; xà phòng dùng để giữ màu vải; bột cám gạo dùng để đánh bóng da; nước rửa vệ sinh phụ nữ; dầu dùng cho mục đích làm sạch; chất tẩy dùng cho mục đích tẩy rửa; xà phòng giặt; xà phòng dùng để tẩy uế, xà phòng có chứa hạnh nhân; xà phòng dùng trong y tế, chế phẩm lau kính; nước tẩy quần áo; nước rửa kính chắn gió xe hơi; xà phòng được làm ở dạng giấy; xà phòng kem; nước tẩy bồn cầu; chế

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Pigeon Corporation

384 Chungchun-Dong, Boopyung-ku, Inchon-City, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 17/07/2006 đến 25/02/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Ollife hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-11148 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Ollife đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Ollife?
Chủ đơn là Pigeon Corporation, địa chỉ 384 Chungchun-Dong, Boopyung-ku, Inchon-City, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Ollife được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 17/07/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Ollife hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ